Tất cả tỷ giá

Tỷ giá DKK sang TRY

1 Krone Đan Mạch bằng bao nhiêu Lia Thổ Nhĩ Kỳ hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 DKK = 7,45 TRY1 TRY = 0,13422 DKKCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
7,356
Cao nhất
7,463
Trung bình
7,423
Thay đổi
+0,10%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20267,45−0,002 · −0,02%
24 thg 10, 20267,452−0,006 · −0,08%
23 thg 10, 20267,458−0,005 · −0,07%
22 thg 10, 20267,463+0,013 · +0,18%
21 thg 10, 20267,45−0,003 · −0,04%
20 thg 10, 20267,453+0,010 · +0,13%
19 thg 10, 20267,443+0,009 · +0,13%
18 thg 10, 20267,433−0,021 · −0,28%
17 thg 10, 20267,454+0,012 · +0,17%
16 thg 10, 20267,442+0,017 · +0,23%
15 thg 10, 20267,425+0,018 · +0,24%
14 thg 10, 20267,407+0,027 · +0,36%
13 thg 10, 20267,38−0,012 · −0,16%
12 thg 10, 20267,392+0,013 · +0,18%
11 thg 10, 20267,38−0,028 · −0,38%
10 thg 10, 20267,408−0,007 · −0,10%
9 thg 10, 20267,415+0,037 · +0,51%
8 thg 10, 20267,378−0,013 · −0,18%
7 thg 10, 20267,391+0,012 · +0,17%
6 thg 10, 20267,379+0,023 · +0,31%
5 thg 10, 20267,356−0,040 · −0,55%
4 thg 10, 20267,3960,000 · 0,00%
3 thg 10, 20267,397+0,003 · +0,04%
2 thg 10, 20267,394−0,028 · −0,37%
1 thg 10, 20267,422−0,008 · −0,11%
30 thg 9, 20267,43−0,016 · −0,22%
29 thg 9, 20267,446−0,016 · −0,21%
28 thg 9, 20267,462+0,011 · +0,15%
27 thg 9, 20267,451−0,001 · −0,01%
26 thg 9, 20267,451+0,008 · +0,11%

Số tiền phổ biến

  • 1 DKK7,45 TRY
  • 5 DKK37,25 TRY
  • 10 DKK74,5 TRY
  • 25 DKK186,26 TRY
  • 50 DKK372,51 TRY
  • 100 DKK745,03 TRY
  • 500 DKK3.725,13 TRY
  • 1.000 DKK7.450,26 TRY
  • 1 TRY0,1342 DKK
  • 5 TRY0,6711 DKK
  • 10 TRY1,34 DKK
  • 50 TRY6,71 DKK
  • 100 TRY13,42 DKK
  • 500 TRY67,11 DKK
  • 1.000 TRY134,22 DKK
  • 5.000 TRY671,12 DKK
  • 10.000 TRY1.342,23 DKK

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá DKK sang TRY hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 DKK = 7,45 TRY theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 TRY = 0,13422 DKK. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá DKK sang TRY thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,10%: thấp nhất 7,356, cao nhất 7,463, trung bình 7,423 TRY cho 1 DKK.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.