Tất cả tỷ giá

Tỷ giá BYN sang PEN

1 Rúp Belarus bằng bao nhiêu Sol Peru hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 BYN = 1,173 PEN1 PEN = 0,85245 BYNCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,114
Cao nhất
1,173
Trung bình
1,138
Thay đổi
+5,31%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20261,173+0,009 · +0,78%
23 thg 10, 20261,164+0,008 · +0,68%
22 thg 10, 20261,1560,000 · 0,00%
21 thg 10, 20261,156+0,006 · +0,48%
20 thg 10, 20261,15+0,008 · +0,70%
19 thg 10, 20261,142+0,002 · +0,20%
18 thg 10, 20261,14−0,002 · −0,17%
17 thg 10, 20261,1420,000 · 0,00%
16 thg 10, 20261,141+0,002 · +0,21%
15 thg 10, 20261,139−0,006 · −0,51%
14 thg 10, 20261,145+0,003 · +0,27%
13 thg 10, 20261,142+0,015 · +1,34%
12 thg 10, 20261,127−0,002 · −0,16%
11 thg 10, 20261,128+0,001 · +0,05%
10 thg 10, 20261,128+0,004 · +0,32%
9 thg 10, 20261,124+0,002 · +0,17%
8 thg 10, 20261,122+0,002 · +0,15%
7 thg 10, 20261,121−0,008 · −0,70%
6 thg 10, 20261,129−0,023 · −1,98%
5 thg 10, 20261,151+0,007 · +0,64%
4 thg 10, 20261,144+0,004 · +0,39%
3 thg 10, 20261,14−0,005 · −0,43%
2 thg 10, 20261,145+0,001 · +0,10%
1 thg 10, 20261,143+0,004 · +0,34%
30 thg 9, 20261,14+0,012 · +1,05%
29 thg 9, 20261,128+0,004 · +0,36%
28 thg 9, 20261,124+0,001 · +0,12%
27 thg 9, 20261,1220,000 · 0,00%
26 thg 9, 20261,123+0,009 · +0,78%
25 thg 9, 20261,114

Số tiền phổ biến

  • 1 BYN1,17 PEN
  • 5 BYN5,87 PEN
  • 10 BYN11,73 PEN
  • 50 BYN58,65 PEN
  • 100 BYN117,31 PEN
  • 500 BYN586,54 PEN
  • 1.000 BYN1.173,09 PEN
  • 5.000 BYN5.865,43 PEN
  • 10.000 BYN11.730,86 PEN
  • 10 PEN8,52 BYN
  • 50 PEN42,62 BYN
  • 100 PEN85,25 BYN
  • 250 PEN213,11 BYN
  • 500 PEN426,23 BYN
  • 1.000 PEN852,45 BYN
  • 5.000 PEN4.262,26 BYN
  • 10.000 PEN8.524,52 BYN

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá BYN sang PEN hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 BYN = 1,173 PEN theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 PEN = 0,85245 BYN. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá BYN sang PEN thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +5,31%: thấp nhất 1,114, cao nhất 1,173, trung bình 1,138 PEN cho 1 BYN.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.