Tất cả tỷ giá

Tỷ giá BYN sang DKK

1 Rúp Belarus bằng bao nhiêu Krone Đan Mạch hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 BYN = 2,274 DKK1 DKK = 0,43982 BYNCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
2,16
Cao nhất
2,274
Trung bình
2,204
Thay đổi
+5,26%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20262,2740,000 · 0,00%
24 thg 10, 20262,274+0,018 · +0,81%
23 thg 10, 20262,256+0,019 · +0,84%
22 thg 10, 20262,237+0,001 · +0,03%
21 thg 10, 20262,236+0,005 · +0,21%
20 thg 10, 20262,231+0,027 · +1,24%
19 thg 10, 20262,204−0,002 · −0,08%
18 thg 10, 20262,206−0,003 · −0,15%
17 thg 10, 20262,209+0,002 · +0,07%
16 thg 10, 20262,207+0,003 · +0,12%
15 thg 10, 20262,205−0,013 · −0,59%
14 thg 10, 20262,218+0,004 · +0,18%
13 thg 10, 20262,214+0,020 · +0,92%
12 thg 10, 20262,194+0,001 · +0,02%
11 thg 10, 20262,1930,000 · 0,00%
10 thg 10, 20262,193+0,012 · +0,56%
9 thg 10, 20262,18+0,004 · +0,18%
8 thg 10, 20262,177+0,009 · +0,44%
7 thg 10, 20262,167−0,017 · −0,79%
6 thg 10, 20262,185−0,039 · −1,76%
5 thg 10, 20262,224+0,013 · +0,61%
4 thg 10, 20262,21+0,005 · +0,24%
3 thg 10, 20262,205+0,011 · +0,50%
2 thg 10, 20262,194+0,005 · +0,21%
1 thg 10, 20262,189+0,006 · +0,26%
30 thg 9, 20262,183+0,011 · +0,52%
29 thg 9, 20262,172+0,002 · +0,08%
28 thg 9, 20262,17−0,001 · −0,06%
27 thg 9, 20262,172−0,002 · −0,11%
26 thg 9, 20262,174+0,014 · +0,65%

Số tiền phổ biến

  • 1 BYN2,27 DKK
  • 5 BYN11,37 DKK
  • 10 BYN22,74 DKK
  • 50 BYN113,68 DKK
  • 100 BYN227,37 DKK
  • 500 BYN1.136,83 DKK
  • 1.000 BYN2.273,66 DKK
  • 5.000 BYN11.368,28 DKK
  • 10.000 BYN22.736,57 DKK
  • 10 DKK4,4 BYN
  • 50 DKK21,99 BYN
  • 100 DKK43,98 BYN
  • 250 DKK109,96 BYN
  • 500 DKK219,91 BYN
  • 1.000 DKK439,82 BYN
  • 5.000 DKK2.199,1 BYN
  • 10.000 DKK4.398,2 BYN

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá BYN sang DKK hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 BYN = 2,274 DKK theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 DKK = 0,43982 BYN. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá BYN sang DKK thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +5,26%: thấp nhất 2,16, cao nhất 2,274, trung bình 2,204 DKK cho 1 BYN.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.