Tất cả tỷ giá

Tỷ giá BWP sang UAH

1 Pula Botswana bằng bao nhiêu Hryvnia Ukraina hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 BWP = 3,302 UAH1 UAH = 0,30282 BWPCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
3,161
Cao nhất
3,345
Trung bình
3,267
Thay đổi
+0,05%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20263,302+0,007 · +0,21%
23 thg 10, 20263,295+0,008 · +0,24%
22 thg 10, 20263,2870,000 · 0,00%
21 thg 10, 20263,287+0,005 · +0,14%
20 thg 10, 20263,283+0,008 · +0,24%
19 thg 10, 20263,275−0,002 · −0,07%
18 thg 10, 20263,277−0,001 · −0,02%
17 thg 10, 20263,278+0,011 · +0,33%
16 thg 10, 20263,267−0,028 · −0,86%
15 thg 10, 20263,295−0,050 · −1,49%
14 thg 10, 20263,345+0,069 · +2,10%
13 thg 10, 20263,276+0,016 · +0,51%
12 thg 10, 20263,26−0,005 · −0,15%
11 thg 10, 20263,264−0,002 · −0,07%
10 thg 10, 20263,267+0,004 · +0,11%
9 thg 10, 20263,263+0,015 · +0,47%
8 thg 10, 20263,248−0,014 · −0,44%
7 thg 10, 20263,262−0,010 · −0,31%
6 thg 10, 20263,272+0,016 · +0,50%
5 thg 10, 20263,256+0,075 · +2,36%
4 thg 10, 20263,181+0,008 · +0,26%
3 thg 10, 20263,173+0,012 · +0,37%
2 thg 10, 20263,161−0,008 · −0,24%
1 thg 10, 20263,169−0,111 · −3,39%
30 thg 9, 20263,28−0,006 · −0,19%
29 thg 9, 20263,286−0,001 · −0,02%
28 thg 9, 20263,287−0,013 · −0,40%
27 thg 9, 20263,30+0,006 · +0,17%
26 thg 9, 20263,294−0,005 · −0,14%
25 thg 9, 20263,299−0,002 · −0,05%

Số tiền phổ biến

  • 1 BWP3,3 UAH
  • 5 BWP16,51 UAH
  • 10 BWP33,02 UAH
  • 25 BWP82,56 UAH
  • 50 BWP165,11 UAH
  • 100 BWP330,23 UAH
  • 500 BWP1.651,14 UAH
  • 1.000 BWP3.302,28 UAH
  • 10 UAH3,03 BWP
  • 50 UAH15,14 BWP
  • 100 UAH30,28 BWP
  • 500 UAH151,41 BWP
  • 1.000 UAH302,82 BWP
  • 5.000 UAH1.514,11 BWP
  • 10.000 UAH3.028,21 BWP
  • 50.000 UAH15.141,05 BWP
  • 100.000 UAH30.282,11 BWP

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá BWP sang UAH hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 BWP = 3,302 UAH theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 UAH = 0,30282 BWP. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá BWP sang UAH thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,05%: thấp nhất 3,161, cao nhất 3,345, trung bình 3,267 UAH cho 1 BWP.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.