Tất cả tỷ giá

Tỷ giá BDT sang JPY

1 Taka Bangladesh bằng bao nhiêu Yên Nhật hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 BDT = 1,268 JPY1 JPY = 0,78836 BDTCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,268
Cao nhất
1,289
Trung bình
1,281
Thay đổi
−1,11%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20261,268−0,001 · −0,04%
23 thg 10, 20261,269−0,007 · −0,52%
22 thg 10, 20261,276−0,004 · −0,31%
21 thg 10, 20261,28−0,001 · −0,06%
20 thg 10, 20261,28−0,001 · −0,06%
19 thg 10, 20261,281+0,002 · +0,13%
18 thg 10, 20261,279−0,005 · −0,41%
17 thg 10, 20261,285+0,003 · +0,23%
16 thg 10, 20261,282+0,004 · +0,33%
15 thg 10, 20261,278−0,006 · −0,48%
14 thg 10, 20261,284+0,002 · +0,14%
13 thg 10, 20261,282−0,003 · −0,24%
12 thg 10, 20261,285+0,001 · +0,06%
11 thg 10, 20261,2840,000 · 0,00%
10 thg 10, 20261,284−0,001 · −0,05%
9 thg 10, 20261,285−0,001 · −0,04%
8 thg 10, 20261,285−0,004 · −0,28%
7 thg 10, 20261,289+0,003 · +0,20%
6 thg 10, 20261,286+0,001 · +0,06%
5 thg 10, 20261,285+0,004 · +0,34%
4 thg 10, 20261,281−0,003 · −0,24%
3 thg 10, 20261,284+0,004 · +0,35%
2 thg 10, 20261,28−0,006 · −0,45%
1 thg 10, 20261,286+0,009 · +0,71%
30 thg 9, 20261,276−0,002 · −0,16%
29 thg 9, 20261,279−0,003 · −0,21%
28 thg 9, 20261,281+0,007 · +0,55%
27 thg 9, 20261,274−0,005 · −0,37%
26 thg 9, 20261,279−0,007 · −0,54%
25 thg 9, 20261,286+0,003 · +0,25%

Số tiền phổ biến

  • 1 BDT1,27 JPY
  • 5 BDT6,34 JPY
  • 10 BDT12,68 JPY
  • 25 BDT31,71 JPY
  • 50 BDT63,42 JPY
  • 100 BDT126,85 JPY
  • 500 BDT634,23 JPY
  • 1.000 BDT1.268,46 JPY
  • 10 JPY7,88 BDT
  • 50 JPY39,42 BDT
  • 100 JPY78,84 BDT
  • 500 JPY394,18 BDT
  • 1.000 JPY788,36 BDT
  • 5.000 JPY3.941,78 BDT
  • 10.000 JPY7.883,57 BDT
  • 50.000 JPY39.417,84 BDT
  • 100.000 JPY78.835,68 BDT

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá BDT sang JPY hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 BDT = 1,268 JPY theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 JPY = 0,78836 BDT. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá BDT sang JPY thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −1,11%: thấp nhất 1,268, cao nhất 1,289, trung bình 1,281 JPY cho 1 BDT.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.