Tất cả tỷ giá

Tỷ giá AWG sang ILS

1 Florin Aruba bằng bao nhiêu Sheqel Israel mới hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 AWG = 1,735 ILS1 ILS = 0,57643 AWGCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,695
Cao nhất
1,739
Trung bình
1,717
Thay đổi
+1,94%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20261,7350,000 · 0,00%
24 thg 10, 20261,735−0,004 · −0,21%
23 thg 10, 20261,739+0,009 · +0,53%
22 thg 10, 20261,729+0,003 · +0,19%
21 thg 10, 20261,7260,000 · 0,00%
20 thg 10, 20261,726−0,005 · −0,28%
19 thg 10, 20261,731+0,006 · +0,34%
18 thg 10, 20261,725−0,004 · −0,20%
17 thg 10, 20261,729+0,002 · +0,13%
16 thg 10, 20261,727−0,004 · −0,26%
15 thg 10, 20261,731+0,017 · +1,01%
14 thg 10, 20261,714−0,008 · −0,45%
13 thg 10, 20261,722+0,009 · +0,51%
12 thg 10, 20261,713+0,001 · +0,05%
11 thg 10, 20261,712+0,001 · +0,05%
10 thg 10, 20261,711+0,006 · +0,34%
9 thg 10, 20261,706−0,007 · −0,44%
8 thg 10, 20261,713+0,008 · +0,46%
7 thg 10, 20261,705−0,003 · −0,20%
6 thg 10, 20261,708+0,004 · +0,21%
5 thg 10, 20261,705−0,008 · −0,49%
4 thg 10, 20261,713+0,008 · +0,47%
3 thg 10, 20261,705−0,010 · −0,56%
2 thg 10, 20261,715+0,001 · +0,07%
1 thg 10, 20261,714−0,001 · −0,03%
30 thg 9, 20261,714−0,003 · −0,17%
29 thg 9, 20261,717+0,014 · +0,79%
28 thg 9, 20261,704+0,009 · +0,52%
27 thg 9, 20261,695−0,007 · −0,41%
26 thg 9, 20261,7020,000 · 0,00%

Số tiền phổ biến

  • 1 AWG1,73 ILS
  • 5 AWG8,67 ILS
  • 10 AWG17,35 ILS
  • 25 AWG43,37 ILS
  • 50 AWG86,74 ILS
  • 100 AWG173,48 ILS
  • 500 AWG867,41 ILS
  • 1.000 AWG1.734,81 ILS
  • 1 ILS0,5764 AWG
  • 5 ILS2,88 AWG
  • 10 ILS5,76 AWG
  • 50 ILS28,82 AWG
  • 100 ILS57,64 AWG
  • 500 ILS288,22 AWG
  • 1.000 ILS576,43 AWG
  • 5.000 ILS2.882,16 AWG
  • 10.000 ILS5.764,31 AWG

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá AWG sang ILS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 AWG = 1,735 ILS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 ILS = 0,57643 AWG. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá AWG sang ILS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +1,94%: thấp nhất 1,695, cao nhất 1,739, trung bình 1,717 ILS cho 1 AWG.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.