Tất cả tỷ giá

Tỷ giá AWG sang JPY

1 Florin Aruba bằng bao nhiêu Yên Nhật hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 AWG = 87,62 JPY1 JPY = 0,01141 AWGCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
87,618
Cao nhất
88,514
Trung bình
88,196
Thay đổi
−0,97%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 202687,62+0,002 · 0,00%
24 thg 10, 202687,618−0,060 · −0,07%
23 thg 10, 202687,678−0,438 · −0,50%
22 thg 10, 202688,116−0,187 · −0,21%
21 thg 10, 202688,303−0,092 · −0,10%
20 thg 10, 202688,396+0,090 · +0,10%
19 thg 10, 202688,306+0,022 · +0,03%
18 thg 10, 202688,2840,000 · 0,00%
17 thg 10, 202688,283+0,079 · +0,09%
16 thg 10, 202688,205+0,095 · +0,11%
15 thg 10, 202688,109−0,264 · −0,30%
14 thg 10, 202688,374−0,064 · −0,07%
13 thg 10, 202688,438−0,047 · −0,05%
12 thg 10, 202688,485+0,046 · +0,05%
11 thg 10, 202688,439−0,007 · −0,01%
10 thg 10, 202688,446+0,136 · +0,15%
9 thg 10, 202688,31−0,084 · −0,09%
8 thg 10, 202688,393−0,120 · −0,14%
7 thg 10, 202688,514+0,183 · +0,21%
6 thg 10, 202688,33+0,020 · +0,02%
5 thg 10, 202688,31+0,124 · +0,14%
4 thg 10, 202688,186−0,002 · 0,00%
3 thg 10, 202688,189+0,006 · +0,01%
2 thg 10, 202688,183−0,265 · −0,30%
1 thg 10, 202688,448+0,662 · +0,75%
30 thg 9, 202687,786−0,190 · −0,22%
29 thg 9, 202687,976−0,145 · −0,16%
28 thg 9, 202688,121+0,247 · +0,28%
27 thg 9, 202687,8740,000 · 0,00%
26 thg 9, 202687,874−0,602 · −0,68%

Số tiền phổ biến

  • 1 AWG87,62 JPY
  • 5 AWG438,1 JPY
  • 10 AWG876,2 JPY
  • 25 AWG2.190,5 JPY
  • 50 AWG4.381 JPY
  • 100 AWG8.762 JPY
  • 500 AWG43.810,01 JPY
  • 1.000 AWG87.620,02 JPY
  • 10 JPY0,1141 AWG
  • 50 JPY0,5706 AWG
  • 100 JPY1,14 AWG
  • 500 JPY5,71 AWG
  • 1.000 JPY11,41 AWG
  • 5.000 JPY57,06 AWG
  • 10.000 JPY114,13 AWG
  • 50.000 JPY570,65 AWG
  • 100.000 JPY1.141,29 AWG

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá AWG sang JPY hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 AWG = 87,62 JPY theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 JPY = 0,01141 AWG. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá AWG sang JPY thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,97%: thấp nhất 87,618, cao nhất 88,514, trung bình 88,196 JPY cho 1 AWG.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.