Tất cả tỷ giá

Tỷ giá AUD sang SEK

1 Đô la Australia bằng bao nhiêu Krona Thụy Điển hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 AUD = 6,985 SEK1 SEK = 0,14316 AUDCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
6,887
Cao nhất
7,005
Trung bình
6,96
Thay đổi
+0,29%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20266,985−0,001 · −0,02%
24 thg 10, 20266,986+0,032 · +0,46%
23 thg 10, 20266,954+0,015 · +0,22%
22 thg 10, 20266,939−0,008 · −0,11%
21 thg 10, 20266,947+0,016 · +0,23%
20 thg 10, 20266,931+0,020 · +0,28%
19 thg 10, 20266,912+0,024 · +0,35%
18 thg 10, 20266,8870,000 · 0,00%
17 thg 10, 20266,888−0,009 · −0,13%
16 thg 10, 20266,897−0,027 · −0,39%
15 thg 10, 20266,924−0,039 · −0,55%
14 thg 10, 20266,962−0,015 · −0,22%
13 thg 10, 20266,977−0,002 · −0,02%
12 thg 10, 20266,979−0,004 · −0,06%
11 thg 10, 20266,9830,000 · 0,00%
10 thg 10, 20266,983+0,037 · +0,53%
9 thg 10, 20266,946−0,006 · −0,09%
8 thg 10, 20266,953−0,033 · −0,47%
7 thg 10, 20266,985−0,015 · −0,21%
6 thg 10, 20267,00+0,003 · +0,05%
5 thg 10, 20266,997+0,017 · +0,25%
4 thg 10, 20266,979−0,002 · −0,03%
3 thg 10, 20266,982+0,028 · +0,41%
2 thg 10, 20266,953−0,010 · −0,15%
1 thg 10, 20266,964−0,007 · −0,10%
30 thg 9, 20266,971−0,034 · −0,49%
29 thg 9, 20267,005+0,029 · +0,42%
28 thg 9, 20266,976+0,007 · +0,11%
27 thg 9, 20266,9680,000 · 0,00%
26 thg 9, 20266,968+0,004 · +0,05%

Số tiền phổ biến

  • 1 AUD6,99 SEK
  • 5 AUD34,93 SEK
  • 10 AUD69,85 SEK
  • 50 AUD349,25 SEK
  • 100 AUD698,5 SEK
  • 500 AUD3.492,5 SEK
  • 1.000 AUD6.985 SEK
  • 5.000 AUD34.925,01 SEK
  • 10.000 AUD69.850,02 SEK
  • 10 SEK1,43 AUD
  • 50 SEK7,16 AUD
  • 100 SEK14,32 AUD
  • 250 SEK35,79 AUD
  • 500 SEK71,58 AUD
  • 1.000 SEK143,16 AUD
  • 5.000 SEK715,82 AUD
  • 10.000 SEK1.431,64 AUD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá AUD sang SEK hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 AUD = 6,985 SEK theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 SEK = 0,14316 AUD. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá AUD sang SEK thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,29%: thấp nhất 6,887, cao nhất 7,005, trung bình 6,96 SEK cho 1 AUD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.