Tất cả tỷ giá

Tỷ giá AUD sang PLN

1 Đô la Australia bằng bao nhiêu Zloty Ba Lan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 AUD = 2,765 PLN1 PLN = 0,36169 AUDCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
2,678
Cao nhất
2,765
Trung bình
2,714
Thay đổi
+2,21%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20262,765+0,026 · +0,96%
23 thg 10, 20262,738+0,019 · +0,71%
22 thg 10, 20262,719−0,008 · −0,30%
21 thg 10, 20262,727+0,007 · +0,24%
20 thg 10, 20262,721+0,006 · +0,21%
19 thg 10, 20262,715+0,014 · +0,53%
18 thg 10, 20262,7010,000 · 0,00%
17 thg 10, 20262,701−0,001 · −0,03%
16 thg 10, 20262,701−0,004 · −0,16%
15 thg 10, 20262,706−0,022 · −0,82%
14 thg 10, 20262,728−0,004 · −0,16%
13 thg 10, 20262,733+0,001 · +0,02%
12 thg 10, 20262,732−0,004 · −0,15%
11 thg 10, 20262,736+0,001 · +0,05%
10 thg 10, 20262,735+0,016 · +0,58%
9 thg 10, 20262,719+0,001 · +0,04%
8 thg 10, 20262,718+0,003 · +0,12%
7 thg 10, 20262,715−0,007 · −0,27%
6 thg 10, 20262,7220,000 · 0,00%
5 thg 10, 20262,722+0,013 · +0,48%
4 thg 10, 20262,709+0,001 · +0,02%
3 thg 10, 20262,708+0,011 · +0,42%
2 thg 10, 20262,697+0,019 · +0,72%
1 thg 10, 20262,678−0,010 · −0,39%
30 thg 9, 20262,688−0,014 · −0,50%
29 thg 9, 20262,702+0,003 · +0,11%
28 thg 9, 20262,699+0,005 · +0,18%
27 thg 9, 20262,694−0,003 · −0,10%
26 thg 9, 20262,697−0,006 · −0,22%
25 thg 9, 20262,702−0,003 · −0,09%

Số tiền phổ biến

  • 1 AUD2,76 PLN
  • 5 AUD13,82 PLN
  • 10 AUD27,65 PLN
  • 50 AUD138,24 PLN
  • 100 AUD276,48 PLN
  • 500 AUD1.382,39 PLN
  • 1.000 AUD2.764,78 PLN
  • 5.000 AUD13.823,89 PLN
  • 10.000 AUD27.647,78 PLN
  • 1 PLN0,3617 AUD
  • 5 PLN1,81 AUD
  • 10 PLN3,62 AUD
  • 50 PLN18,08 AUD
  • 100 PLN36,17 AUD
  • 500 PLN180,85 AUD
  • 1.000 PLN361,69 AUD
  • 5.000 PLN1.808,46 AUD
  • 10.000 PLN3.616,93 AUD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá AUD sang PLN hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 AUD = 2,765 PLN theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 PLN = 0,36169 AUD. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá AUD sang PLN thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +2,21%: thấp nhất 2,678, cao nhất 2,765, trung bình 2,714 PLN cho 1 AUD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.