Tất cả tỷ giá

Tỷ giá AUD sang NOK

1 Đô la Australia bằng bao nhiêu Krone Na Uy hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 AUD = 6,565 NOK1 NOK = 0,15232 AUDCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
6,542
Cao nhất
6,705
Trung bình
6,643
Thay đổi
−1,76%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20266,565+0,023 · +0,35%
23 thg 10, 20266,542−0,029 · −0,43%
22 thg 10, 20266,571−0,019 · −0,29%
21 thg 10, 20266,59+0,005 · +0,07%
20 thg 10, 20266,585+0,013 · +0,19%
19 thg 10, 20266,573+0,023 · +0,35%
18 thg 10, 20266,550,000 · 0,00%
17 thg 10, 20266,55−0,017 · −0,26%
16 thg 10, 20266,566−0,029 · −0,44%
15 thg 10, 20266,595−0,053 · −0,79%
14 thg 10, 20266,648−0,016 · −0,24%
13 thg 10, 20266,664−0,010 · −0,14%
12 thg 10, 20266,673−0,004 · −0,06%
11 thg 10, 20266,677+0,001 · +0,01%
10 thg 10, 20266,677+0,011 · +0,16%
9 thg 10, 20266,666+0,010 · +0,14%
8 thg 10, 20266,656−0,013 · −0,19%
7 thg 10, 20266,669−0,020 · −0,29%
6 thg 10, 20266,689−0,016 · −0,24%
5 thg 10, 20266,705+0,012 · +0,18%
4 thg 10, 20266,692−0,003 · −0,04%
3 thg 10, 20266,695+0,025 · +0,37%
2 thg 10, 20266,67−0,031 · −0,46%
1 thg 10, 20266,701+0,003 · +0,04%
30 thg 9, 20266,698−0,003 · −0,04%
29 thg 9, 20266,701+0,016 · +0,24%
28 thg 9, 20266,685+0,005 · +0,08%
27 thg 9, 20266,679−0,001 · −0,01%
26 thg 9, 20266,68−0,003 · −0,04%
25 thg 9, 20266,682

Số tiền phổ biến

  • 1 AUD6,57 NOK
  • 5 AUD32,83 NOK
  • 10 AUD65,65 NOK
  • 50 AUD328,26 NOK
  • 100 AUD656,52 NOK
  • 500 AUD3.282,58 NOK
  • 1.000 AUD6.565,17 NOK
  • 5.000 AUD32.825,84 NOK
  • 10.000 AUD65.651,67 NOK
  • 10 NOK1,52 AUD
  • 50 NOK7,62 AUD
  • 100 NOK15,23 AUD
  • 250 NOK38,08 AUD
  • 500 NOK76,16 AUD
  • 1.000 NOK152,32 AUD
  • 5.000 NOK761,6 AUD
  • 10.000 NOK1.523,19 AUD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá AUD sang NOK hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 AUD = 6,565 NOK theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 NOK = 0,15232 AUD. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá AUD sang NOK thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −1,76%: thấp nhất 6,542, cao nhất 6,705, trung bình 6,643 NOK cho 1 AUD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.