Tất cả tỷ giá

Tỷ giá WST sang KGS

1 Tala Samoa bằng bao nhiêu Som Kyrgyzstan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 WST = 31,934 KGS1 KGS = 0,03131 WSTCập nhật 05:00 27 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
31,362
Cao nhất
31,957
Trung bình
31,579
Thay đổi
+0,25%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
27 thg 10, 202631,934−0,023 · −0,07%
26 thg 10, 202631,957+0,359 · +1,13%
25 thg 10, 202631,5980,000 · 0,00%
24 thg 10, 202631,598−0,345 · −1,08%
23 thg 10, 202631,943+0,220 · +0,69%
22 thg 10, 202631,723−0,197 · −0,62%
21 thg 10, 202631,92+0,400 · +1,27%
20 thg 10, 202631,52+0,045 · +0,14%
19 thg 10, 202631,475+0,104 · +0,33%
18 thg 10, 202631,3710,000 · 0,00%
17 thg 10, 202631,371−0,080 · −0,26%
16 thg 10, 202631,451+0,008 · +0,03%
15 thg 10, 202631,443−0,193 · −0,61%
14 thg 10, 202631,636+0,135 · +0,43%
13 thg 10, 202631,50+0,103 · +0,33%
12 thg 10, 202631,397−0,001 · 0,00%
11 thg 10, 202631,3990,000 · 0,00%
10 thg 10, 202631,3990,000 · 0,00%
9 thg 10, 202631,399−0,164 · −0,52%
8 thg 10, 202631,563+0,111 · +0,35%
7 thg 10, 202631,452+0,028 · +0,09%
6 thg 10, 202631,424−0,101 · −0,32%
5 thg 10, 202631,525+0,163 · +0,52%
4 thg 10, 202631,3620,000 · 0,00%
3 thg 10, 202631,362−0,288 · −0,91%
2 thg 10, 202631,649+0,073 · +0,23%
1 thg 10, 202631,577−0,110 · −0,35%
30 thg 9, 202631,687+0,080 · +0,25%
29 thg 9, 202631,607−0,245 · −0,77%
28 thg 9, 202631,852−0,002 · 0,00%

Số tiền phổ biến

  • 1 WST31,93 KGS
  • 5 WST159,67 KGS
  • 10 WST319,34 KGS
  • 25 WST798,34 KGS
  • 50 WST1.596,68 KGS
  • 100 WST3.193,36 KGS
  • 500 WST15.966,79 KGS
  • 1.000 WST31.933,59 KGS
  • 10 KGS0,3131 WST
  • 50 KGS1,57 WST
  • 100 KGS3,13 WST
  • 500 KGS15,66 WST
  • 1.000 KGS31,31 WST
  • 5.000 KGS156,57 WST
  • 10.000 KGS313,15 WST
  • 50.000 KGS1.565,75 WST
  • 100.000 KGS3.131,5 WST

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá WST sang KGS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 WST = 31,934 KGS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KGS = 0,03131 WST. Cập nhật 05:00 27 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá WST sang KGS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,25%: thấp nhất 31,362, cao nhất 31,957, trung bình 31,579 KGS cho 1 WST.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.