Tất cả tỷ giá

Tỷ giá VUV sang KZT

1 Vatu Vanuatu bằng bao nhiêu Tenge Kazakhstan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 VUV = 3,805 KZT1 KZT = 0,26283 VUVCập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
3,668
Cao nhất
3,808
Trung bình
3,758
Thay đổi
+1,80%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
26 thg 10, 20263,805−0,003 · −0,08%
25 thg 10, 20263,808+0,001 · +0,02%
24 thg 10, 20263,807+0,038 · +1,02%
23 thg 10, 20263,769+0,004 · +0,11%
22 thg 10, 20263,765−0,020 · −0,52%
21 thg 10, 20263,784+0,005 · +0,13%
20 thg 10, 20263,78−0,010 · −0,25%
19 thg 10, 20263,789−0,008 · −0,20%
18 thg 10, 20263,797+0,012 · +0,31%
17 thg 10, 20263,785+0,008 · +0,20%
16 thg 10, 20263,7770,000 · 0,00%
15 thg 10, 20263,778+0,009 · +0,24%
14 thg 10, 20263,769−0,011 · −0,30%
13 thg 10, 20263,78+0,002 · +0,05%
12 thg 10, 20263,778−0,013 · −0,35%
11 thg 10, 20263,791+0,012 · +0,31%
10 thg 10, 20263,78+0,022 · +0,58%
9 thg 10, 20263,758+0,035 · +0,94%
8 thg 10, 20263,723−0,029 · −0,79%
7 thg 10, 20263,752−0,035 · −0,92%
6 thg 10, 20263,787+0,063 · +1,70%
5 thg 10, 20263,724−0,025 · −0,66%
4 thg 10, 20263,7490,000 · 0,00%
3 thg 10, 20263,748+0,070 · +1,90%
2 thg 10, 20263,678+0,010 · +0,28%
1 thg 10, 20263,668−0,003 · −0,09%
30 thg 9, 20263,671−0,036 · −0,98%
29 thg 9, 20263,707−0,014 · −0,38%
28 thg 9, 20263,722−0,003 · −0,09%
27 thg 9, 20263,725−0,013 · −0,34%

Số tiền phổ biến

  • 1 VUV3,8 KZT
  • 5 VUV19,02 KZT
  • 10 VUV38,05 KZT
  • 25 VUV95,12 KZT
  • 50 VUV190,24 KZT
  • 100 VUV380,48 KZT
  • 500 VUV1.902,41 KZT
  • 1.000 VUV3.804,81 KZT
  • 100 KZT26,28 VUV
  • 500 KZT131,41 VUV
  • 1.000 KZT262,83 VUV
  • 5.000 KZT1.314,13 VUV
  • 10.000 KZT2.628,25 VUV
  • 50.000 KZT13.141,26 VUV
  • 100.000 KZT26.282,52 VUV
  • 500.000 KZT131.412,6 VUV
  • 1.000.000 KZT262.825,21 VUV

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá VUV sang KZT hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 VUV = 3,805 KZT theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KZT = 0,26283 VUV. Cập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá VUV sang KZT thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +1,80%: thấp nhất 3,668, cao nhất 3,808, trung bình 3,758 KZT cho 1 VUV.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.