Tất cả tỷ giá

Tỷ giá TZS sang VND

1 Shilling Tanzania bằng bao nhiêu Đồng Việt Nam hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 TZS = 9,681 VND1 VND = 0,1033 TZSCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
9,681
Cao nhất
9,884
Trung bình
9,811
Thay đổi
−1,44%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20269,681−0,086 · −0,88%
23 thg 10, 20269,767−0,003 · −0,03%
22 thg 10, 20269,77−0,020 · −0,20%
21 thg 10, 20269,79+0,007 · +0,07%
20 thg 10, 20269,783−0,024 · −0,24%
19 thg 10, 20269,807−0,003 · −0,03%
18 thg 10, 20269,81+0,025 · +0,26%
17 thg 10, 20269,785+0,001 · +0,01%
16 thg 10, 20269,783−0,069 · −0,70%
15 thg 10, 20269,852−0,023 · −0,24%
14 thg 10, 20269,875+0,066 · +0,67%
13 thg 10, 20269,809+0,016 · +0,16%
12 thg 10, 20269,794−0,027 · −0,27%
11 thg 10, 20269,82+0,056 · +0,57%
10 thg 10, 20269,764−0,005 · −0,05%
9 thg 10, 20269,77−0,044 · −0,44%
8 thg 10, 20269,813−0,011 · −0,11%
7 thg 10, 20269,824−0,029 · −0,29%
6 thg 10, 20269,853−0,031 · −0,32%
5 thg 10, 20269,884+0,043 · +0,43%
4 thg 10, 20269,842−0,025 · −0,25%
3 thg 10, 20269,866+0,001 · +0,01%
2 thg 10, 20269,865+0,043 · +0,43%
1 thg 10, 20269,823+0,006 · +0,07%
30 thg 9, 20269,816−0,014 · −0,14%
29 thg 9, 20269,83+0,027 · +0,28%
28 thg 9, 20269,803−0,014 · −0,14%
27 thg 9, 20269,817+0,008 · +0,08%
26 thg 9, 20269,809−0,008 · −0,08%
25 thg 9, 20269,817−0,005 · −0,05%

Số tiền phổ biến

  • 1 TZS9,68 VND
  • 5 TZS48,4 VND
  • 10 TZS96,81 VND
  • 25 TZS242,02 VND
  • 50 TZS484,03 VND
  • 100 TZS968,06 VND
  • 500 TZS4.840,32 VND
  • 1.000 TZS9.680,64 VND
  • 1.000 VND103,3 TZS
  • 5.000 VND516,49 TZS
  • 10.000 VND1.032,99 TZS
  • 50.000 VND5.164,95 TZS
  • 100.000 VND10.329,9 TZS
  • 500.000 VND51.649,48 TZS
  • 1.000.000 VND103.298,96 TZS
  • 5.000.000 VND516.494,8 TZS
  • 10.000.000 VND1.032.989,6 TZS

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá TZS sang VND hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 TZS = 9,681 VND theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 VND = 0,1033 TZS. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá TZS sang VND thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −1,44%: thấp nhất 9,681, cao nhất 9,884, trung bình 9,811 VND cho 1 TZS.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.