Tất cả tỷ giá

Tỷ giá TWD sang KRW

1 Đô la Đài Loan mới bằng bao nhiêu Won Hàn Quốc hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 TWD = 40,615 KRW1 KRW = 0,02462 TWDCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
40,609
Cao nhất
42,831
Trung bình
41,823
Thay đổi
−5,17%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 202640,615+0,005 · +0,01%
23 thg 10, 202640,61−0,034 · −0,08%
22 thg 10, 202640,644−0,147 · −0,36%
21 thg 10, 202640,791+0,182 · +0,45%
20 thg 10, 202640,609−0,361 · −0,88%
19 thg 10, 202640,97−0,125 · −0,30%
18 thg 10, 202641,0950,000 · 0,00%
17 thg 10, 202641,095−0,302 · −0,73%
16 thg 10, 202641,396−0,278 · −0,67%
15 thg 10, 202641,675+0,107 · +0,26%
14 thg 10, 202641,568−0,299 · −0,71%
13 thg 10, 202641,866+0,041 · +0,10%
12 thg 10, 202641,825−0,108 · −0,26%
11 thg 10, 202641,933−0,033 · −0,08%
10 thg 10, 202641,966−0,055 · −0,13%
9 thg 10, 202642,021+0,126 · +0,30%
8 thg 10, 202641,895−0,111 · −0,26%
7 thg 10, 202642,006−0,234 · −0,56%
6 thg 10, 202642,24−0,101 · −0,24%
5 thg 10, 202642,341+0,129 · +0,30%
4 thg 10, 202642,213+0,008 · +0,02%
3 thg 10, 202642,205−0,279 · −0,66%
2 thg 10, 202642,484−0,023 · −0,06%
1 thg 10, 202642,507+0,010 · +0,02%
30 thg 9, 202642,497−0,143 · −0,33%
29 thg 9, 202642,64−0,105 · −0,25%
28 thg 9, 202642,745+0,038 · +0,09%
27 thg 9, 202642,706−0,001 · 0,00%
26 thg 9, 202642,708−0,123 · −0,29%
25 thg 9, 202642,831

Số tiền phổ biến

  • 1 TWD40,61 KRW
  • 5 TWD203,07 KRW
  • 10 TWD406,15 KRW
  • 25 TWD1.015,37 KRW
  • 50 TWD2.030,75 KRW
  • 100 TWD4.061,49 KRW
  • 500 TWD20.307,45 KRW
  • 1.000 TWD40.614,9 KRW
  • 100 KRW2,46 TWD
  • 500 KRW12,31 TWD
  • 1.000 KRW24,62 TWD
  • 5.000 KRW123,11 TWD
  • 10.000 KRW246,22 TWD
  • 50.000 KRW1.231,08 TWD
  • 100.000 KRW2.462,15 TWD
  • 500.000 KRW12.310,75 TWD
  • 1.000.000 KRW24.621,5 TWD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá TWD sang KRW hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 TWD = 40,615 KRW theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KRW = 0,02462 TWD. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá TWD sang KRW thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −5,17%: thấp nhất 40,609, cao nhất 42,831, trung bình 41,823 KRW cho 1 TWD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.