Tất cả tỷ giá

Tỷ giá SGD sang UAH

1 Đô la Singapore bằng bao nhiêu Hryvnia Ukraina hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 SGD = 35,49 UAH1 UAH = 0,02818 SGDCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
34,949
Cao nhất
35,49
Trung bình
35,132
Thay đổi
+0,97%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 202635,49+0,200 · +0,57%
23 thg 10, 202635,289+0,021 · +0,06%
22 thg 10, 202635,269+0,016 · +0,04%
21 thg 10, 202635,253+0,004 · +0,01%
20 thg 10, 202635,249+0,097 · +0,28%
19 thg 10, 202635,153+0,068 · +0,19%
18 thg 10, 202635,085−0,006 · −0,02%
17 thg 10, 202635,091+0,044 · +0,12%
16 thg 10, 202635,047−0,076 · −0,22%
15 thg 10, 202635,123−0,094 · −0,27%
14 thg 10, 202635,218+0,035 · +0,10%
13 thg 10, 202635,182+0,110 · +0,31%
12 thg 10, 202635,073+0,010 · +0,03%
11 thg 10, 202635,063−0,002 · −0,01%
10 thg 10, 202635,066−0,057 · −0,16%
9 thg 10, 202635,122+0,105 · +0,30%
8 thg 10, 202635,017−0,036 · −0,10%
7 thg 10, 202635,054−0,147 · −0,42%
6 thg 10, 202635,201+0,118 · +0,34%
5 thg 10, 202635,083−0,005 · −0,01%
4 thg 10, 202635,088−0,061 · −0,17%
3 thg 10, 202635,148+0,054 · +0,16%
2 thg 10, 202635,094+0,145 · +0,42%
1 thg 10, 202634,949−0,107 · −0,30%
30 thg 9, 202635,055−0,078 · −0,22%
29 thg 9, 202635,134+0,078 · +0,22%
28 thg 9, 202635,056−0,066 · −0,19%
27 thg 9, 202635,122+0,080 · +0,23%
26 thg 9, 202635,042−0,106 · −0,30%
25 thg 9, 202635,148

Số tiền phổ biến

  • 1 SGD35,49 UAH
  • 5 SGD177,45 UAH
  • 10 SGD354,9 UAH
  • 25 SGD887,24 UAH
  • 50 SGD1.774,48 UAH
  • 100 SGD3.548,97 UAH
  • 500 SGD17.744,85 UAH
  • 1.000 SGD35.489,69 UAH
  • 10 UAH0,2818 SGD
  • 50 UAH1,41 SGD
  • 100 UAH2,82 SGD
  • 500 UAH14,09 SGD
  • 1.000 UAH28,18 SGD
  • 5.000 UAH140,89 SGD
  • 10.000 UAH281,77 SGD
  • 50.000 UAH1.408,86 SGD
  • 100.000 UAH2.817,72 SGD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá SGD sang UAH hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 SGD = 35,49 UAH theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 UAH = 0,02818 SGD. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá SGD sang UAH thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,97%: thấp nhất 34,949, cao nhất 35,49, trung bình 35,132 UAH cho 1 SGD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.