Tất cả tỷ giá

Tỷ giá SAR sang JPY

1 Riyal Ả Rập Xê-út bằng bao nhiêu Yên Nhật hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 SAR = 41,823 JPY1 JPY = 0,02391 SARCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
41,823
Cao nhất
42,251
Trung bình
42,109
Thay đổi
−0,73%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 202641,823−0,029 · −0,07%
23 thg 10, 202641,852−0,209 · −0,50%
22 thg 10, 202642,061−0,089 · −0,21%
21 thg 10, 202642,15−0,044 · −0,10%
20 thg 10, 202642,194+0,043 · +0,10%
19 thg 10, 202642,151+0,011 · +0,03%
18 thg 10, 202642,1410,000 · 0,00%
17 thg 10, 202642,141+0,038 · +0,09%
16 thg 10, 202642,103+0,045 · +0,11%
15 thg 10, 202642,058−0,126 · −0,30%
14 thg 10, 202642,184−0,030 · −0,07%
13 thg 10, 202642,214−0,022 · −0,05%
12 thg 10, 202642,237+0,022 · +0,05%
11 thg 10, 202642,215−0,004 · −0,01%
10 thg 10, 202642,218+0,065 · +0,15%
9 thg 10, 202642,153−0,040 · −0,09%
8 thg 10, 202642,193−0,057 · −0,14%
7 thg 10, 202642,251+0,087 · +0,21%
6 thg 10, 202642,163+0,010 · +0,02%
5 thg 10, 202642,153+0,059 · +0,14%
4 thg 10, 202642,094−0,001 · 0,00%
3 thg 10, 202642,095+0,003 · +0,01%
2 thg 10, 202642,093−0,126 · −0,30%
1 thg 10, 202642,219+0,316 · +0,75%
30 thg 9, 202641,903−0,091 · −0,22%
29 thg 9, 202641,994−0,069 · −0,16%
28 thg 9, 202642,063+0,118 · +0,28%
27 thg 9, 202641,9450,000 · 0,00%
26 thg 9, 202641,945−0,287 · −0,68%
25 thg 9, 202642,233+0,102 · +0,24%

Số tiền phổ biến

  • 1 SAR41,82 JPY
  • 5 SAR209,12 JPY
  • 10 SAR418,23 JPY
  • 25 SAR1.045,58 JPY
  • 50 SAR2.091,15 JPY
  • 100 SAR4.182,31 JPY
  • 500 SAR20.911,53 JPY
  • 1.000 SAR41.823,07 JPY
  • 10 JPY0,2391 SAR
  • 50 JPY1,2 SAR
  • 100 JPY2,39 SAR
  • 500 JPY11,96 SAR
  • 1.000 JPY23,91 SAR
  • 5.000 JPY119,55 SAR
  • 10.000 JPY239,1 SAR
  • 50.000 JPY1.195,51 SAR
  • 100.000 JPY2.391,03 SAR

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá SAR sang JPY hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 SAR = 41,823 JPY theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 JPY = 0,02391 SAR. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá SAR sang JPY thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,73%: thấp nhất 41,823, cao nhất 42,251, trung bình 42,109 JPY cho 1 SAR.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.