Tất cả tỷ giá

Tỷ giá RSD sang VND

1 Dinar Serbia bằng bao nhiêu Đồng Việt Nam hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 RSD = 243,74 VND1 VND = 0,0041027 RSDCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
243,74
Cao nhất
252,04
Trung bình
248,40
Thay đổi
−3,29%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 2026243,74−2,81 · −1,14%
23 thg 10, 2026246,56−0,77 · −0,31%
22 thg 10, 2026247,33−0,19 · −0,08%
21 thg 10, 2026247,52+0,01 · 0,00%
20 thg 10, 2026247,51−0,11 · −0,04%
19 thg 10, 2026247,62−0,31 · −0,13%
18 thg 10, 2026247,93+0,44 · +0,18%
17 thg 10, 2026247,49+0,34 · +0,14%
16 thg 10, 2026247,16+0,39 · +0,16%
15 thg 10, 2026246,76+0,18 · +0,07%
14 thg 10, 2026246,58−0,06 · −0,03%
13 thg 10, 2026246,64−0,39 · −0,16%
12 thg 10, 2026247,04+0,26 · +0,11%
11 thg 10, 2026246,78+0,87 · +0,35%
10 thg 10, 2026245,91−1,35 · −0,55%
9 thg 10, 2026247,26−0,14 · −0,06%
8 thg 10, 2026247,40−1,37 · −0,55%
7 thg 10, 2026248,77+0,56 · +0,23%
6 thg 10, 2026248,21−0,77 · −0,31%
5 thg 10, 2026248,98−0,11 · −0,04%
4 thg 10, 2026249,09−0,13 · −0,05%
3 thg 10, 2026249,22+0,06 · +0,03%
2 thg 10, 2026249,16−0,81 · −0,32%
1 thg 10, 2026249,97−0,18 · −0,07%
30 thg 9, 2026250,15−0,71 · −0,28%
29 thg 9, 2026250,86−0,54 · −0,21%
28 thg 9, 2026251,39−0,53 · −0,21%
27 thg 9, 2026251,93−0,08 · −0,03%
26 thg 9, 2026252,01+0,52 · +0,21%
25 thg 9, 2026251,49−0,55 · −0,22%

Số tiền phổ biến

  • 1 RSD243,74 VND
  • 5 RSD1.218,72 VND
  • 10 RSD2.437,44 VND
  • 25 RSD6.093,59 VND
  • 50 RSD12.187,18 VND
  • 100 RSD24.374,36 VND
  • 500 RSD121.871,81 VND
  • 1.000 RSD243.743,62 VND
  • 1.000 VND4,1 RSD
  • 5.000 VND20,51 RSD
  • 10.000 VND41,03 RSD
  • 50.000 VND205,13 RSD
  • 100.000 VND410,27 RSD
  • 500.000 VND2.051,34 RSD
  • 1.000.000 VND4.102,67 RSD
  • 5.000.000 VND20.513,36 RSD
  • 10.000.000 VND41.026,72 RSD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá RSD sang VND hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 RSD = 243,74 VND theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 VND = 0,0041027 RSD. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá RSD sang VND thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −3,29%: thấp nhất 243,74, cao nhất 252,04, trung bình 248,40 VND cho 1 RSD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.