Tất cả tỷ giá

Tỷ giá PLN sang SLE

1 Zloty Ba Lan bằng bao nhiêu Leone Sierra Leone hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 PLN = 5,816 SLE1 SLE = 0,17194 PLNCập nhật 05:00 27 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
5,816
Cao nhất
6,39
Trung bình
5,949
Thay đổi
−2,74%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
27 thg 10, 20265,816−0,025 · −0,44%
26 thg 10, 20265,842+0,009 · +0,15%
25 thg 10, 20265,833−0,001 · −0,01%
24 thg 10, 20265,833−0,036 · −0,61%
23 thg 10, 20265,869−0,046 · −0,78%
22 thg 10, 20265,916+0,015 · +0,25%
21 thg 10, 20265,901−0,004 · −0,07%
20 thg 10, 20265,905+0,006 · +0,10%
19 thg 10, 20265,899−0,007 · −0,12%
18 thg 10, 20265,906−0,001 · −0,01%
17 thg 10, 20265,907+0,001 · +0,03%
16 thg 10, 20265,906−0,343 · −5,49%
15 thg 10, 20266,249+0,361 · +6,13%
14 thg 10, 20265,888+0,053 · +0,91%
13 thg 10, 20265,835−0,026 · −0,44%
12 thg 10, 20265,861−0,001 · −0,02%
11 thg 10, 20265,862−0,003 · −0,06%
10 thg 10, 20265,865−0,025 · −0,42%
9 thg 10, 20265,89−0,003 · −0,06%
8 thg 10, 20265,894−0,441 · −6,96%
7 thg 10, 20266,335+0,433 · +7,33%
6 thg 10, 20265,902+0,029 · +0,49%
5 thg 10, 20265,874−0,042 · −0,70%
4 thg 10, 20265,915−0,006 · −0,10%
3 thg 10, 20265,921−0,005 · −0,09%
2 thg 10, 20265,927−0,448 · −7,02%
1 thg 10, 20266,374−0,016 · −0,25%
30 thg 9, 20266,39+0,437 · +7,35%
29 thg 9, 20265,953−0,018 · −0,31%
28 thg 9, 20265,971−0,009 · −0,15%

Số tiền phổ biến

  • 1 PLN5,82 SLE
  • 5 PLN29,08 SLE
  • 10 PLN58,16 SLE
  • 50 PLN290,8 SLE
  • 100 PLN581,61 SLE
  • 500 PLN2.908,03 SLE
  • 1.000 PLN5.816,06 SLE
  • 5.000 PLN29.080,31 SLE
  • 10.000 PLN58.160,61 SLE
  • 10 SLE1,72 PLN
  • 50 SLE8,6 PLN
  • 100 SLE17,19 PLN
  • 250 SLE42,98 PLN
  • 500 SLE85,97 PLN
  • 1.000 SLE171,94 PLN
  • 5.000 SLE859,69 PLN
  • 10.000 SLE1.719,38 PLN

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá PLN sang SLE hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 PLN = 5,816 SLE theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 SLE = 0,17194 PLN. Cập nhật 05:00 27 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá PLN sang SLE thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −2,74%: thấp nhất 5,816, cao nhất 6,39, trung bình 5,949 SLE cho 1 PLN.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.