Tất cả tỷ giá

Tỷ giá PKR sang KGS

1 Rupee Pakistan bằng bao nhiêu Som Kyrgyzstan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 PKR = 0,31601 KGS1 KGS = 3,164 PKRCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,31502
Cao nhất
0,31643
Trung bình
0,31581
Thay đổi
+0,16%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20260,31601−0,00012 · −0,04%
24 thg 10, 20260,31613+0,00005 · +0,02%
23 thg 10, 20260,31608+0,00014 · +0,04%
22 thg 10, 20260,31594−0,00048 · −0,15%
21 thg 10, 20260,31643+0,00063 · +0,20%
20 thg 10, 20260,3158+0,00078 · +0,25%
19 thg 10, 20260,31502−0,00087 · −0,28%
18 thg 10, 20260,31589+0,00002 · +0,01%
17 thg 10, 20260,31587−0,00005 · −0,02%
16 thg 10, 20260,31592+0,00019 · +0,06%
15 thg 10, 20260,31573−0,00023 · −0,07%
14 thg 10, 20260,31596+0,00054 · +0,17%
13 thg 10, 20260,31542−0,00060 · −0,19%
12 thg 10, 20260,31601+0,00047 · +0,15%
11 thg 10, 20260,31555−0,00024 · −0,08%
10 thg 10, 20260,31578−0,00038 · −0,12%
9 thg 10, 20260,31616+0,00010 · +0,03%
8 thg 10, 20260,31606+0,00022 · +0,07%
7 thg 10, 20260,31584−0,00047 · −0,15%
6 thg 10, 20260,31631+0,00046 · +0,15%
5 thg 10, 20260,31584+0,00032 · +0,10%
4 thg 10, 20260,31553−0,00059 · −0,19%
3 thg 10, 20260,31612+0,00038 · +0,12%
2 thg 10, 20260,31573+0,00002 · +0,01%
1 thg 10, 20260,31571+0,00002 · +0,01%
30 thg 9, 20260,31569+0,00012 · +0,04%
29 thg 9, 20260,31557+0,00018 · +0,06%
28 thg 9, 20260,3154+0,00004 · +0,01%
27 thg 9, 20260,31536−0,00014 · −0,05%
26 thg 9, 20260,3155

Số tiền phổ biến

  • 10 PKR3,16 KGS
  • 50 PKR15,8 KGS
  • 100 PKR31,6 KGS
  • 250 PKR79 KGS
  • 500 PKR158 KGS
  • 1.000 PKR316,01 KGS
  • 5.000 PKR1.580,04 KGS
  • 10.000 PKR3.160,08 KGS
  • 10 KGS31,64 PKR
  • 50 KGS158,22 PKR
  • 100 KGS316,45 PKR
  • 500 KGS1.582,24 PKR
  • 1.000 KGS3.164,47 PKR
  • 5.000 KGS15.822,37 PKR
  • 10.000 KGS31.644,74 PKR
  • 50.000 KGS158.223,71 PKR
  • 100.000 KGS316.447,43 PKR

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá PKR sang KGS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 PKR = 0,31601 KGS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KGS = 3,164 PKR. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá PKR sang KGS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,16%: thấp nhất 0,31502, cao nhất 0,31643, trung bình 0,31581 KGS cho 1 PKR.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.