Tất cả tỷ giá

Tỷ giá NZD sang TRY

1 Đô la New Zealand bằng bao nhiêu Lia Thổ Nhĩ Kỳ hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 NZD = 28,34 TRY1 TRY = 0,03529 NZDCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
27,483
Cao nhất
28,34
Trung bình
27,795
Thay đổi
+2,47%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 202628,34+0,024 · +0,09%
23 thg 10, 202628,316+0,104 · +0,37%
22 thg 10, 202628,212+0,067 · +0,24%
21 thg 10, 202628,145−0,022 · −0,08%
20 thg 10, 202628,167+0,146 · +0,52%
19 thg 10, 202628,021+0,080 · +0,28%
18 thg 10, 202627,941−0,079 · −0,28%
17 thg 10, 202628,021+0,033 · +0,12%
16 thg 10, 202627,988+0,173 · +0,62%
15 thg 10, 202627,815+0,036 · +0,13%
14 thg 10, 202627,78+0,161 · +0,58%
13 thg 10, 202627,619−0,022 · −0,08%
12 thg 10, 202627,641−0,068 · −0,25%
11 thg 10, 202627,709−0,034 · −0,12%
10 thg 10, 202627,744+0,008 · +0,03%
9 thg 10, 202627,736+0,164 · +0,59%
8 thg 10, 202627,572+0,001 · 0,00%
7 thg 10, 202627,571+0,046 · +0,17%
6 thg 10, 202627,525+0,042 · +0,15%
5 thg 10, 202627,483−0,106 · −0,38%
4 thg 10, 202627,588−0,003 · −0,01%
3 thg 10, 202627,591+0,017 · +0,06%
2 thg 10, 202627,574+0,024 · +0,09%
1 thg 10, 202627,55−0,095 · −0,34%
30 thg 9, 202627,645−0,078 · −0,28%
29 thg 9, 202627,723−0,065 · −0,23%
28 thg 9, 202627,788+0,091 · +0,33%
27 thg 9, 202627,697−0,004 · −0,01%
26 thg 9, 202627,701+0,043 · +0,15%
25 thg 9, 202627,658

Số tiền phổ biến

  • 1 NZD28,34 TRY
  • 5 NZD141,7 TRY
  • 10 NZD283,4 TRY
  • 25 NZD708,51 TRY
  • 50 NZD1.417,01 TRY
  • 100 NZD2.834,02 TRY
  • 500 NZD14.170,11 TRY
  • 1.000 NZD28.340,23 TRY
  • 1 TRY0,0353 NZD
  • 5 TRY0,1764 NZD
  • 10 TRY0,3529 NZD
  • 50 TRY1,76 NZD
  • 100 TRY3,53 NZD
  • 500 TRY17,64 NZD
  • 1.000 TRY35,29 NZD
  • 5.000 TRY176,43 NZD
  • 10.000 TRY352,86 NZD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá NZD sang TRY hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 NZD = 28,34 TRY theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 TRY = 0,03529 NZD. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá NZD sang TRY thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +2,47%: thấp nhất 27,483, cao nhất 28,34, trung bình 27,795 TRY cho 1 NZD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.