Tất cả tỷ giá

Tỷ giá MZN sang KZT

1 Metical Mozambique bằng bao nhiêu Tenge Kazakhstan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 MZN = 7,102 KZT1 KZT = 0,14081 MZNCập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
6,885
Cao nhất
7,133
Trung bình
7,038
Thay đổi
+2,56%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
26 thg 10, 20267,102+0,022 · +0,31%
25 thg 10, 20267,08−0,007 · −0,10%
24 thg 10, 20267,087+0,053 · +0,75%
23 thg 10, 20267,034+0,015 · +0,22%
22 thg 10, 20267,019−0,031 · −0,43%
21 thg 10, 20267,050,000 · 0,00%
20 thg 10, 20267,05−0,048 · −0,68%
19 thg 10, 20267,098+0,009 · +0,12%
18 thg 10, 20267,089+0,004 · +0,05%
17 thg 10, 20267,085−0,004 · −0,05%
16 thg 10, 20267,089+0,012 · +0,17%
15 thg 10, 20267,077+0,013 · +0,18%
14 thg 10, 20267,064−0,008 · −0,12%
13 thg 10, 20267,072−0,032 · −0,45%
12 thg 10, 20267,105−0,003 · −0,04%
11 thg 10, 20267,107+0,007 · +0,10%
10 thg 10, 20267,10+0,027 · +0,39%
9 thg 10, 20267,073+0,069 · +0,98%
8 thg 10, 20267,004−0,054 · −0,77%
7 thg 10, 20267,058−0,075 · −1,05%
6 thg 10, 20267,133+0,107 · +1,52%
5 thg 10, 20267,026−0,001 · −0,02%
4 thg 10, 20267,027+0,003 · +0,04%
3 thg 10, 20267,024+0,095 · +1,37%
2 thg 10, 20266,93+0,032 · +0,47%
1 thg 10, 20266,897+0,012 · +0,18%
30 thg 9, 20266,885−0,028 · −0,40%
29 thg 9, 20266,913−0,030 · −0,43%
28 thg 9, 20266,943+0,018 · +0,26%
27 thg 9, 20266,924

Số tiền phổ biến

  • 1 MZN7,1 KZT
  • 5 MZN35,51 KZT
  • 10 MZN71,02 KZT
  • 25 MZN177,54 KZT
  • 50 MZN355,08 KZT
  • 100 MZN710,16 KZT
  • 500 MZN3.550,78 KZT
  • 1.000 MZN7.101,57 KZT
  • 100 KZT14,08 MZN
  • 500 KZT70,41 MZN
  • 1.000 KZT140,81 MZN
  • 5.000 KZT704,07 MZN
  • 10.000 KZT1.408,14 MZN
  • 50.000 KZT7.040,7 MZN
  • 100.000 KZT14.081,4 MZN
  • 500.000 KZT70.407,02 MZN
  • 1.000.000 KZT140.814,03 MZN

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá MZN sang KZT hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 MZN = 7,102 KZT theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KZT = 0,14081 MZN. Cập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá MZN sang KZT thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +2,56%: thấp nhất 6,885, cao nhất 7,133, trung bình 7,038 KZT cho 1 MZN.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.