Tất cả tỷ giá

Tỷ giá MWK sang UZS

1 Kwacha Malawi bằng bao nhiêu Som Uzbekistan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 MWK = 6,842 UZS1 UZS = 0,14615 MWKCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
6,771
Cao nhất
6,962
Trung bình
6,848
Thay đổi
+0,40%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20266,842−0,040 · −0,58%
24 thg 10, 20266,882+0,013 · +0,19%
23 thg 10, 20266,869−0,026 · −0,38%
22 thg 10, 20266,896−0,034 · −0,50%
21 thg 10, 20266,93+0,011 · +0,16%
20 thg 10, 20266,919−0,030 · −0,43%
19 thg 10, 20266,949−0,005 · −0,07%
18 thg 10, 20266,954−0,008 · −0,11%
17 thg 10, 20266,962+0,050 · +0,72%
16 thg 10, 20266,912+0,050 · +0,73%
15 thg 10, 20266,862−0,008 · −0,12%
14 thg 10, 20266,87+0,009 · +0,13%
13 thg 10, 20266,861+0,002 · +0,02%
12 thg 10, 20266,86+0,003 · +0,04%
11 thg 10, 20266,857+0,032 · +0,47%
10 thg 10, 20266,825−0,007 · −0,11%
9 thg 10, 20266,832+0,029 · +0,43%
8 thg 10, 20266,803+0,009 · +0,14%
7 thg 10, 20266,794−0,002 · −0,04%
6 thg 10, 20266,796−0,001 · −0,01%
5 thg 10, 20266,797+0,018 · +0,27%
4 thg 10, 20266,778−0,028 · −0,41%
3 thg 10, 20266,806−0,008 · −0,12%
2 thg 10, 20266,814+0,040 · +0,59%
1 thg 10, 20266,774−0,042 · −0,62%
30 thg 9, 20266,816+0,019 · +0,28%
29 thg 9, 20266,797+0,026 · +0,38%
28 thg 9, 20266,771−0,053 · −0,78%
27 thg 9, 20266,8250,000 · 0,00%
26 thg 9, 20266,825+0,010 · +0,14%

Số tiền phổ biến

  • 1 MWK6,84 UZS
  • 5 MWK34,21 UZS
  • 10 MWK68,42 UZS
  • 25 MWK171,06 UZS
  • 50 MWK342,12 UZS
  • 100 MWK684,24 UZS
  • 500 MWK3.421,2 UZS
  • 1.000 MWK6.842,39 UZS
  • 1.000 UZS146,15 MWK
  • 5.000 UZS730,74 MWK
  • 10.000 UZS1.461,48 MWK
  • 50.000 UZS7.307,39 MWK
  • 100.000 UZS14.614,77 MWK
  • 500.000 UZS73.073,87 MWK
  • 1.000.000 UZS146.147,74 MWK
  • 5.000.000 UZS730.738,72 MWK
  • 10.000.000 UZS1.461.477,44 MWK

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá MWK sang UZS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 MWK = 6,842 UZS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 UZS = 0,14615 MWK. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá MWK sang UZS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,40%: thấp nhất 6,771, cao nhất 6,962, trung bình 6,848 UZS cho 1 MWK.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.