Tất cả tỷ giá

Tỷ giá MAD sang UAH

1 Dirham Ma-rốc bằng bao nhiêu Hryvnia Ukraina hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 MAD = 4,619 UAH1 UAH = 0,2165 MADCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
4,497
Cao nhất
4,678
Trung bình
4,597
Thay đổi
−1,26%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20264,619+0,025 · +0,53%
23 thg 10, 20264,594−0,008 · −0,17%
22 thg 10, 20264,602+0,004 · +0,09%
21 thg 10, 20264,598+0,002 · +0,05%
20 thg 10, 20264,596−0,019 · −0,42%
19 thg 10, 20264,615+0,010 · +0,21%
18 thg 10, 20264,605−0,004 · −0,09%
17 thg 10, 20264,6090,000 · 0,00%
16 thg 10, 20264,609+0,031 · +0,67%
15 thg 10, 20264,578−0,020 · −0,43%
14 thg 10, 20264,598−0,038 · −0,81%
13 thg 10, 20264,636+0,043 · +0,94%
12 thg 10, 20264,592−0,011 · −0,23%
11 thg 10, 20264,603−0,001 · −0,01%
10 thg 10, 20264,604+0,075 · +1,66%
9 thg 10, 20264,528+0,031 · +0,70%
8 thg 10, 20264,497−0,002 · −0,04%
7 thg 10, 20264,499−0,014 · −0,31%
6 thg 10, 20264,513−0,049 · −1,07%
5 thg 10, 20264,562+0,046 · +1,03%
4 thg 10, 20264,515−0,011 · −0,24%
3 thg 10, 20264,526−0,054 · −1,17%
2 thg 10, 20264,58−0,022 · −0,48%
1 thg 10, 20264,602−0,024 · −0,52%
30 thg 9, 20264,626−0,031 · −0,66%
29 thg 9, 20264,656−0,013 · −0,27%
28 thg 9, 20264,669−0,002 · −0,04%
27 thg 9, 20264,671+0,010 · +0,22%
26 thg 9, 20264,661−0,015 · −0,32%
25 thg 9, 20264,676−0,002 · −0,05%

Số tiền phổ biến

  • 1 MAD4,62 UAH
  • 5 MAD23,1 UAH
  • 10 MAD46,19 UAH
  • 25 MAD115,48 UAH
  • 50 MAD230,95 UAH
  • 100 MAD461,9 UAH
  • 500 MAD2.309,5 UAH
  • 1.000 MAD4.619,01 UAH
  • 10 UAH2,16 MAD
  • 50 UAH10,82 MAD
  • 100 UAH21,65 MAD
  • 500 UAH108,25 MAD
  • 1.000 UAH216,5 MAD
  • 5.000 UAH1.082,48 MAD
  • 10.000 UAH2.164,97 MAD
  • 50.000 UAH10.824,83 MAD
  • 100.000 UAH21.649,66 MAD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá MAD sang UAH hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 MAD = 4,619 UAH theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 UAH = 0,2165 MAD. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá MAD sang UAH thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −1,26%: thấp nhất 4,497, cao nhất 4,678, trung bình 4,597 UAH cho 1 MAD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.