Tất cả tỷ giá

Tỷ giá KYD sang BYN

1 Đô la Quần đảo Cayman bằng bao nhiêu Rúp Belarus hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 KYD = 3,576 BYN1 BYN = 0,27967 KYDCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
3,526
Cao nhất
3,71
Trung bình
3,635
Thay đổi
−2,32%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20263,576+0,050 · +1,41%
24 thg 10, 20263,526−0,028 · −0,79%
23 thg 10, 20263,554−0,021 · −0,58%
22 thg 10, 20263,575−0,007 · −0,20%
21 thg 10, 20263,582−0,003 · −0,08%
20 thg 10, 20263,585−0,046 · −1,26%
19 thg 10, 20263,63−0,042 · −1,15%
18 thg 10, 20263,673+0,055 · +1,51%
17 thg 10, 20263,618−0,015 · −0,42%
16 thg 10, 20263,633−0,010 · −0,28%
15 thg 10, 20263,643+0,025 · +0,68%
14 thg 10, 20263,618−0,021 · −0,58%
13 thg 10, 20263,64−0,019 · −0,52%
12 thg 10, 20263,659−0,051 · −1,39%
11 thg 10, 20263,71+0,051 · +1,40%
10 thg 10, 20263,659−0,011 · −0,29%
9 thg 10, 20263,67−0,026 · −0,69%
8 thg 10, 20263,6950,000 · 0,00%
7 thg 10, 20263,696+0,026 · +0,71%
6 thg 10, 20263,67+0,048 · +1,32%
5 thg 10, 20263,622−0,040 · −1,09%
4 thg 10, 20263,662+0,041 · +1,14%
3 thg 10, 20263,621−0,027 · −0,75%
2 thg 10, 20263,648+0,022 · +0,60%
1 thg 10, 20263,626−0,011 · −0,31%
30 thg 9, 20263,638−0,004 · −0,12%
29 thg 9, 20263,642+0,006 · +0,16%
28 thg 9, 20263,636−0,049 · −1,33%
27 thg 9, 20263,685+0,056 · +1,55%
26 thg 9, 20263,629−0,032 · −0,87%

Số tiền phổ biến

  • 1 KYD3,58 BYN
  • 5 KYD17,88 BYN
  • 10 KYD35,76 BYN
  • 25 KYD89,39 BYN
  • 50 KYD178,78 BYN
  • 100 KYD357,57 BYN
  • 500 KYD1.787,83 BYN
  • 1.000 KYD3.575,66 BYN
  • 1 BYN0,2797 KYD
  • 5 BYN1,4 KYD
  • 10 BYN2,8 KYD
  • 50 BYN13,98 KYD
  • 100 BYN27,97 KYD
  • 500 BYN139,83 KYD
  • 1.000 BYN279,67 KYD
  • 5.000 BYN1.398,34 KYD
  • 10.000 BYN2.796,68 KYD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá KYD sang BYN hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 KYD = 3,576 BYN theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 BYN = 0,27967 KYD. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá KYD sang BYN thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −2,32%: thấp nhất 3,526, cao nhất 3,71, trung bình 3,635 BYN cho 1 KYD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.