Tất cả tỷ giá

Tỷ giá KWD sang PLN

1 Dinar Kuwait bằng bao nhiêu Zloty Ba Lan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 KWD = 12,658 PLN1 PLN = 0,079 KWDCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
12,425
Cao nhất
12,701
Trung bình
12,548
Thay đổi
+1,44%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 202612,658−0,002 · −0,02%
24 thg 10, 202612,66+0,089 · +0,71%
23 thg 10, 202612,571+0,073 · +0,58%
22 thg 10, 202612,498−0,056 · −0,45%
21 thg 10, 202612,554+0,006 · +0,04%
20 thg 10, 202612,548+0,012 · +0,10%
19 thg 10, 202612,536+0,027 · +0,22%
18 thg 10, 202612,509+0,002 · +0,02%
17 thg 10, 202612,506+0,001 · +0,01%
16 thg 10, 202612,506+0,003 · +0,03%
15 thg 10, 202612,502−0,001 · −0,01%
14 thg 10, 202612,503−0,097 · −0,77%
13 thg 10, 202612,60+0,006 · +0,05%
12 thg 10, 202612,594−0,008 · −0,06%
11 thg 10, 202612,602+0,006 · +0,05%
10 thg 10, 202612,596+0,071 · +0,57%
9 thg 10, 202612,525−0,057 · −0,45%
8 thg 10, 202612,582+0,003 · +0,03%
7 thg 10, 202612,578−0,058 · −0,46%
6 thg 10, 202612,637−0,064 · −0,51%
5 thg 10, 202612,701+0,088 · +0,70%
4 thg 10, 202612,613+0,008 · +0,06%
3 thg 10, 202612,605+0,016 · +0,12%
2 thg 10, 202612,589+0,097 · +0,78%
1 thg 10, 202612,492+0,003 · +0,02%
30 thg 9, 202612,489+0,020 · +0,16%
29 thg 9, 202612,469+0,028 · +0,23%
28 thg 9, 202612,441+0,016 · +0,13%
27 thg 9, 202612,425−0,012 · −0,10%
26 thg 9, 202612,437−0,041 · −0,33%

Số tiền phổ biến

  • 1 KWD12,66 PLN
  • 5 KWD63,29 PLN
  • 10 KWD126,58 PLN
  • 25 KWD316,44 PLN
  • 50 KWD632,89 PLN
  • 100 KWD1.265,78 PLN
  • 500 KWD6.328,88 PLN
  • 1.000 KWD12.657,76 PLN
  • 1 PLN0,079 KWD
  • 5 PLN0,395 KWD
  • 10 PLN0,79 KWD
  • 50 PLN3,95 KWD
  • 100 PLN7,9 KWD
  • 500 PLN39,5 KWD
  • 1.000 PLN79 KWD
  • 5.000 PLN395,01 KWD
  • 10.000 PLN790,03 KWD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá KWD sang PLN hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 KWD = 12,658 PLN theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 PLN = 0,079 KWD. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá KWD sang PLN thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +1,44%: thấp nhất 12,425, cao nhất 12,701, trung bình 12,548 PLN cho 1 KWD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.