Tất cả tỷ giá

Tỷ giá KWD sang KGS

1 Dinar Kuwait bằng bao nhiêu Som Kyrgyzstan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 KWD = 281,66 KGS1 KGS = 0,0035504 KWDCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
280,58
Cao nhất
283,41
Trung bình
282,18
Thay đổi
−0,54%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 2026281,66−0,07 · −0,02%
24 thg 10, 2026281,73+0,13 · +0,05%
23 thg 10, 2026281,60−0,40 · −0,14%
22 thg 10, 2026282,00−0,33 · −0,12%
21 thg 10, 2026282,32−0,06 · −0,02%
20 thg 10, 2026282,39+0,74 · +0,26%
19 thg 10, 2026281,65+0,28 · +0,10%
18 thg 10, 2026281,36+0,01 · +0,01%
17 thg 10, 2026281,35+0,07 · +0,02%
16 thg 10, 2026281,28+0,34 · +0,12%
15 thg 10, 2026280,94+0,36 · +0,13%
14 thg 10, 2026280,58−0,21 · −0,08%
13 thg 10, 2026280,80−0,37 · −0,13%
12 thg 10, 2026281,17−0,23 · −0,08%
11 thg 10, 2026281,400,00 · 0,00%
10 thg 10, 2026281,39+0,04 · +0,01%
9 thg 10, 2026281,35−0,25 · −0,09%
8 thg 10, 2026281,60−0,81 · −0,29%
7 thg 10, 2026282,41−0,53 · −0,19%
6 thg 10, 2026282,94−0,17 · −0,06%
5 thg 10, 2026283,11−0,02 · −0,01%
4 thg 10, 2026283,13+0,02 · +0,01%
3 thg 10, 2026283,11−0,03 · −0,01%
2 thg 10, 2026283,14−0,21 · −0,07%
1 thg 10, 2026283,35+0,04 · +0,01%
30 thg 9, 2026283,31+0,02 · +0,01%
29 thg 9, 2026283,30−0,04 · −0,01%
28 thg 9, 2026283,34−0,07 · −0,02%
27 thg 9, 2026283,41+0,01 · 0,00%
26 thg 9, 2026283,40+0,20 · +0,07%

Số tiền phổ biến

  • 1 KWD281,66 KGS
  • 5 KWD1.408,29 KGS
  • 10 KWD2.816,59 KGS
  • 25 KWD7.041,47 KGS
  • 50 KWD14.082,94 KGS
  • 100 KWD28.165,88 KGS
  • 500 KWD140.829,42 KGS
  • 1.000 KWD281.658,84 KGS
  • 10 KGS0,0355 KWD
  • 50 KGS0,1775 KWD
  • 100 KGS0,355 KWD
  • 500 KGS1,78 KWD
  • 1.000 KGS3,55 KWD
  • 5.000 KGS17,75 KWD
  • 10.000 KGS35,5 KWD
  • 50.000 KGS177,52 KWD
  • 100.000 KGS355,04 KWD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá KWD sang KGS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 KWD = 281,66 KGS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KGS = 0,0035504 KWD. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá KWD sang KGS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,54%: thấp nhất 280,58, cao nhất 283,41, trung bình 282,18 KGS cho 1 KWD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.