Tất cả tỷ giá

Tỷ giá KWD sang GEL

1 Dinar Kuwait bằng bao nhiêu Lari Georgia hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 KWD = 8,359 GEL1 GEL = 0,11963 KWDCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
8,32
Cao nhất
8,439
Trung bình
8,375
Thay đổi
−0,95%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20268,359+0,002 · +0,02%
24 thg 10, 20268,358+0,009 · +0,11%
23 thg 10, 20268,349−0,020 · −0,24%
22 thg 10, 20268,369−0,012 · −0,14%
21 thg 10, 20268,381−0,001 · −0,01%
20 thg 10, 20268,382+0,033 · +0,39%
19 thg 10, 20268,349−0,003 · −0,03%
18 thg 10, 20268,351+0,010 · +0,12%
17 thg 10, 20268,341+0,002 · +0,03%
16 thg 10, 20268,339+0,004 · +0,05%
15 thg 10, 20268,335−0,002 · −0,02%
14 thg 10, 20268,337+0,017 · +0,20%
13 thg 10, 20268,32−0,014 · −0,17%
12 thg 10, 20268,334−0,030 · −0,36%
11 thg 10, 20268,365+0,010 · +0,12%
10 thg 10, 20268,355+0,003 · +0,03%
9 thg 10, 20268,352+0,007 · +0,08%
8 thg 10, 20268,345−0,029 · −0,35%
7 thg 10, 20268,374−0,023 · −0,28%
6 thg 10, 20268,397−0,005 · −0,06%
5 thg 10, 20268,402−0,006 · −0,07%
4 thg 10, 20268,408−0,014 · −0,16%
3 thg 10, 20268,421+0,007 · +0,08%
2 thg 10, 20268,414+0,001 · +0,02%
1 thg 10, 20268,413−0,004 · −0,04%
30 thg 9, 20268,417+0,002 · +0,02%
29 thg 9, 20268,415−0,003 · −0,04%
28 thg 9, 20268,418−0,010 · −0,11%
27 thg 9, 20268,427−0,012 · −0,14%
26 thg 9, 20268,439

Số tiền phổ biến

  • 1 KWD8,36 GEL
  • 5 KWD41,8 GEL
  • 10 KWD83,59 GEL
  • 25 KWD208,98 GEL
  • 50 KWD417,97 GEL
  • 100 KWD835,94 GEL
  • 500 KWD4.179,7 GEL
  • 1.000 KWD8.359,39 GEL
  • 1 GEL0,1196 KWD
  • 5 GEL0,5981 KWD
  • 10 GEL1,2 KWD
  • 50 GEL5,98 KWD
  • 100 GEL11,96 KWD
  • 500 GEL59,81 KWD
  • 1.000 GEL119,63 KWD
  • 5.000 GEL598,13 KWD
  • 10.000 GEL1.196,26 KWD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá KWD sang GEL hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 KWD = 8,359 GEL theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 GEL = 0,11963 KWD. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá KWD sang GEL thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,95%: thấp nhất 8,32, cao nhất 8,439, trung bình 8,375 GEL cho 1 KWD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.