Tất cả tỷ giá

Tỷ giá KWD sang BYN

1 Dinar Kuwait bằng bao nhiêu Rúp Belarus hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 KWD = 9,45 BYN1 BYN = 0,10582 KWDCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
9,45
Cao nhất
9,917
Trung bình
9,727
Thay đổi
−4,13%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20269,45−0,001 · −0,01%
24 thg 10, 20269,451−0,065 · −0,68%
23 thg 10, 20269,516−0,069 · −0,73%
22 thg 10, 20269,585−0,025 · −0,26%
21 thg 10, 20269,61−0,016 · −0,16%
20 thg 10, 20269,625−0,101 · −1,04%
19 thg 10, 20269,726+0,025 · +0,26%
18 thg 10, 20269,701+0,015 · +0,15%
17 thg 10, 20269,686−0,005 · −0,05%
16 thg 10, 20269,691−0,011 · −0,11%
15 thg 10, 20269,702+0,059 · +0,61%
14 thg 10, 20269,643−0,055 · −0,57%
13 thg 10, 20269,698−0,082 · −0,84%
12 thg 10, 20269,78−0,009 · −0,09%
11 thg 10, 20269,789−0,001 · −0,01%
10 thg 10, 20269,79−0,022 · −0,23%
9 thg 10, 20269,812−0,055 · −0,56%
8 thg 10, 20269,868−0,049 · −0,50%
7 thg 10, 20269,917+0,048 · +0,48%
6 thg 10, 20269,87+0,140 · +1,44%
5 thg 10, 20269,73−0,001 · −0,01%
4 thg 10, 20269,731−0,023 · −0,24%
3 thg 10, 20269,754−0,049 · −0,50%
2 thg 10, 20269,803+0,026 · +0,27%
1 thg 10, 20269,777−0,010 · −0,10%
30 thg 9, 20269,787−0,026 · −0,26%
29 thg 9, 20269,812+0,014 · +0,15%
28 thg 9, 20269,798+0,006 · +0,06%
27 thg 9, 20269,793+0,011 · +0,12%
26 thg 9, 20269,781−0,076 · −0,77%

Số tiền phổ biến

  • 1 KWD9,45 BYN
  • 5 KWD47,25 BYN
  • 10 KWD94,5 BYN
  • 25 KWD236,24 BYN
  • 50 KWD472,48 BYN
  • 100 KWD944,96 BYN
  • 500 KWD4.724,81 BYN
  • 1.000 KWD9.449,61 BYN
  • 1 BYN0,1058 KWD
  • 5 BYN0,5291 KWD
  • 10 BYN1,06 KWD
  • 50 BYN5,29 KWD
  • 100 BYN10,58 KWD
  • 500 BYN52,91 KWD
  • 1.000 BYN105,82 KWD
  • 5.000 BYN529,12 KWD
  • 10.000 BYN1.058,24 KWD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá KWD sang BYN hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 KWD = 9,45 BYN theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 BYN = 0,10582 KWD. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá KWD sang BYN thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −4,13%: thấp nhất 9,45, cao nhất 9,917, trung bình 9,727 BYN cho 1 KWD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.