Tỷ giá KGS sang DOP
1 Som Kyrgyzstan bằng bao nhiêu Peso Dominica hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.
1 KGS = 0,70017 DOP1 DOP = 1,428 KGSCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC
Thống kê 30 ngày
- Thấp nhất
- 0,66002
- Cao nhất
- 0,70317
- Trung bình
- 0,69272
- Thay đổi
- +2,96%
30 ngày gần nhất
| Ngày | Tỷ giá | Thay đổi |
|---|---|---|
| 25 thg 10, 2026 | 0,70017 | +0,00001 · 0,00% |
| 24 thg 10, 2026 | 0,70017 | −0,00231 · −0,33% |
| 23 thg 10, 2026 | 0,70248 | +0,00061 · +0,09% |
| 22 thg 10, 2026 | 0,70187 | +0,00015 · +0,02% |
| 21 thg 10, 2026 | 0,70172 | −0,00091 · −0,13% |
| 20 thg 10, 2026 | 0,70263 | −0,00054 · −0,08% |
| 19 thg 10, 2026 | 0,70317 | +0,00144 · +0,21% |
| 18 thg 10, 2026 | 0,70173 | +0,00085 · +0,12% |
| 17 thg 10, 2026 | 0,70089 | +0,00046 · +0,07% |
| 16 thg 10, 2026 | 0,70043 | +0,00059 · +0,08% |
| 15 thg 10, 2026 | 0,69984 | −0,00061 · −0,09% |
| 14 thg 10, 2026 | 0,70045 | +0,00003 · 0,00% |
| 13 thg 10, 2026 | 0,70042 | +0,00370 · +0,53% |
| 12 thg 10, 2026 | 0,69672 | −0,00263 · −0,38% |
| 11 thg 10, 2026 | 0,69934 | −0,00133 · −0,19% |
| 10 thg 10, 2026 | 0,70067 | +0,00031 · +0,04% |
| 9 thg 10, 2026 | 0,70036 | +0,01162 · +1,69% |
| 8 thg 10, 2026 | 0,68875 | −0,00022 · −0,03% |
| 7 thg 10, 2026 | 0,68897 | +0,00372 · +0,54% |
| 6 thg 10, 2026 | 0,68525 | +0,00080 · +0,12% |
| 5 thg 10, 2026 | 0,68445 | −0,00267 · −0,39% |
| 4 thg 10, 2026 | 0,68712 | +0,00120 · +0,18% |
| 3 thg 10, 2026 | 0,68591 | −0,00070 · −0,10% |
| 2 thg 10, 2026 | 0,68661 | +0,00561 · +0,82% |
| 1 thg 10, 2026 | 0,681 | +0,00081 · +0,12% |
| 30 thg 9, 2026 | 0,6802 | +0,02017 · +3,06% |
| 29 thg 9, 2026 | 0,66002 | −0,02047 · −3,01% |
| 28 thg 9, 2026 | 0,68049 | +0,00068 · +0,10% |
| 27 thg 9, 2026 | 0,67981 | −0,00025 · −0,04% |
| 26 thg 9, 2026 | 0,68007 |
Số tiền phổ biến
- 10 KGS7 DOP
- 50 KGS35,01 DOP
- 100 KGS70,02 DOP
- 500 KGS350,09 DOP
- 1.000 KGS700,17 DOP
- 5.000 KGS3.500,86 DOP
- 10.000 KGS7.001,73 DOP
- 50.000 KGS35.008,64 DOP
- 100.000 KGS70.017,27 DOP
- 1 DOP1,43 KGS
- 5 DOP7,14 KGS
- 10 DOP14,28 KGS
- 25 DOP35,71 KGS
- 50 DOP71,41 KGS
- 100 DOP142,82 KGS
- 500 DOP714,11 KGS
- 1.000 DOP1.428,22 KGS
Các cặp khác
Lưu trữ theo tháng
Câu hỏi thường gặp
Tỷ giá KGS sang DOP hôm nay là bao nhiêu?
Hôm nay 1 KGS = 0,70017 DOP theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 DOP = 1,428 KGS. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.
Tỷ giá KGS sang DOP thay đổi thế nào trong tháng?
Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +2,96%: thấp nhất 0,66002, cao nhất 0,70317, trung bình 0,69272 DOP cho 1 KGS.
Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?
Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.
Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.