Tất cả tỷ giá

Tỷ giá KES sang AUD

1 Shilling Kenya bằng bao nhiêu Đô la Australia hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 KES = 0,01095 AUD1 AUD = 91,306 KESCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,01095
Cao nhất
0,01121
Trung bình
0,01105
Thay đổi
−0,50%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20260,010950,00000 · 0,00%
24 thg 10, 20260,01096−0,00002 · −0,21%
23 thg 10, 20260,010980,00000 · 0,00%
22 thg 10, 20260,010980,00000 · 0,00%
21 thg 10, 20260,01098−0,00001 · −0,10%
20 thg 10, 20260,01099−0,00003 · −0,32%
19 thg 10, 20260,01103−0,00006 · −0,52%
18 thg 10, 20260,01109−0,00001 · −0,05%
17 thg 10, 20260,01109+0,00001 · +0,05%
16 thg 10, 20260,011090,00000 · 0,00%
15 thg 10, 20260,01108+0,00007 · +0,60%
14 thg 10, 20260,01102−0,00006 · −0,50%
13 thg 10, 20260,01107+0,00002 · +0,18%
12 thg 10, 20260,01105+0,00002 · +0,18%
11 thg 10, 20260,011030,00000 · 0,00%
10 thg 10, 20260,011030,00000 · 0,00%
9 thg 10, 20260,01103−0,00004 · −0,39%
8 thg 10, 20260,01107+0,00002 · +0,22%
7 thg 10, 20260,01105−0,00001 · −0,08%
6 thg 10, 20260,01105−0,00014 · −1,23%
5 thg 10, 20260,01119+0,00010 · +0,91%
4 thg 10, 20260,01109−0,00010 · −0,86%
3 thg 10, 20260,01119+0,00006 · +0,56%
2 thg 10, 20260,01113−0,00009 · −0,77%
1 thg 10, 20260,01121+0,00016 · +1,43%
30 thg 9, 20260,01105+0,00007 · +0,62%
29 thg 9, 20260,01099+0,00002 · +0,15%
28 thg 9, 20260,01097−0,00001 · −0,11%
27 thg 9, 20260,010980,00000 · 0,00%
26 thg 9, 20260,01098−0,00002 · −0,21%

Số tiền phổ biến

  • 100 KES1,1 AUD
  • 500 KES5,48 AUD
  • 1.000 KES10,95 AUD
  • 2.500 KES27,38 AUD
  • 5.000 KES54,76 AUD
  • 10.000 KES109,52 AUD
  • 50.000 KES547,61 AUD
  • 100.000 KES1.095,22 AUD
  • 1 AUD91,31 KES
  • 5 AUD456,53 KES
  • 10 AUD913,06 KES
  • 50 AUD4.565,28 KES
  • 100 AUD9.130,57 KES
  • 500 AUD45.652,85 KES
  • 1.000 AUD91.305,7 KES
  • 5.000 AUD456.528,5 KES
  • 10.000 AUD913.056,99 KES

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá KES sang AUD hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 KES = 0,01095 AUD theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 AUD = 91,306 KES. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá KES sang AUD thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,50%: thấp nhất 0,01095, cao nhất 0,01121, trung bình 0,01105 AUD cho 1 KES.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.