Tất cả tỷ giá

Tỷ giá INR sang SDG

1 Rupee Ấn Độ bằng bao nhiêu Bảng Sudan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 INR = 6,322 SDG1 SDG = 0,15819 INRCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
6,203
Cao nhất
6,358
Trung bình
6,276
Thay đổi
+1,04%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20266,3220,000 · 0,00%
24 thg 10, 20266,321−0,011 · −0,18%
23 thg 10, 20266,332−0,026 · −0,41%
22 thg 10, 20266,358+0,012 · +0,19%
21 thg 10, 20266,346+0,012 · +0,19%
20 thg 10, 20266,334+0,004 · +0,07%
19 thg 10, 20266,33+0,014 · +0,22%
18 thg 10, 20266,316−0,004 · −0,06%
17 thg 10, 20266,32−0,017 · −0,26%
16 thg 10, 20266,337+0,016 · +0,25%
15 thg 10, 20266,3210,000 · 0,00%
14 thg 10, 20266,321+0,018 · +0,29%
13 thg 10, 20266,303+0,034 · +0,54%
12 thg 10, 20266,269+0,063 · +1,02%
11 thg 10, 20266,206−0,008 · −0,13%
10 thg 10, 20266,214−0,002 · −0,03%
9 thg 10, 20266,215+0,013 · +0,20%
8 thg 10, 20266,203−0,014 · −0,23%
7 thg 10, 20266,217−0,008 · −0,12%
6 thg 10, 20266,225+0,001 · +0,01%
5 thg 10, 20266,224−0,017 · −0,27%
4 thg 10, 20266,241+0,001 · +0,01%
3 thg 10, 20266,24+0,006 · +0,10%
2 thg 10, 20266,234−0,020 · −0,32%
1 thg 10, 20266,2540,000 · 0,00%
30 thg 9, 20266,254+0,007 · +0,11%
29 thg 9, 20266,247−0,009 · −0,15%
28 thg 9, 20266,256−0,011 · −0,18%
27 thg 9, 20266,267−0,004 · −0,06%
26 thg 9, 20266,271+0,014 · +0,23%

Số tiền phổ biến

  • 10 INR63,22 SDG
  • 50 INR316,08 SDG
  • 100 INR632,17 SDG
  • 500 INR3.160,85 SDG
  • 1.000 INR6.321,69 SDG
  • 5.000 INR31.608,46 SDG
  • 10.000 INR63.216,92 SDG
  • 50.000 INR316.084,59 SDG
  • 100.000 INR632.169,17 SDG
  • 10 SDG1,58 INR
  • 50 SDG7,91 INR
  • 100 SDG15,82 INR
  • 250 SDG39,55 INR
  • 500 SDG79,09 INR
  • 1.000 SDG158,19 INR
  • 5.000 SDG790,93 INR
  • 10.000 SDG1.581,86 INR

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá INR sang SDG hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 INR = 6,322 SDG theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 SDG = 0,15819 INR. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá INR sang SDG thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +1,04%: thấp nhất 6,203, cao nhất 6,358, trung bình 6,276 SDG cho 1 INR.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.