Tất cả tỷ giá

Tỷ giá HKD sang PLN

1 Đô la Hồng Kông bằng bao nhiêu Zloty Ba Lan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 HKD = 0,50111 PLN1 PLN = 1,996 HKDCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,48883
Cao nhất
0,50111
Trung bình
0,49549
Thay đổi
+2,00%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20260,50111+0,00322 · +0,65%
23 thg 10, 20260,4979+0,00388 · +0,78%
22 thg 10, 20260,49402−0,00154 · −0,31%
21 thg 10, 20260,49556+0,00040 · +0,08%
20 thg 10, 20260,49516−0,00088 · −0,18%
19 thg 10, 20260,49604+0,00068 · +0,14%
18 thg 10, 20260,49536+0,00004 · +0,01%
17 thg 10, 20260,49533−0,00019 · −0,04%
16 thg 10, 20260,49551−0,00047 · −0,10%
15 thg 10, 20260,49599−0,00066 · −0,13%
14 thg 10, 20260,49665−0,00355 · −0,71%
13 thg 10, 20260,50019+0,00101 · +0,20%
12 thg 10, 20260,49918+0,00014 · +0,03%
11 thg 10, 20260,49905+0,00019 · +0,04%
10 thg 10, 20260,49886+0,00274 · +0,55%
9 thg 10, 20260,49612−0,00179 · −0,36%
8 thg 10, 20260,49791+0,00156 · +0,32%
7 thg 10, 20260,49634−0,00141 · −0,28%
6 thg 10, 20260,49775−0,00226 · −0,45%
5 thg 10, 20260,50002+0,00354 · +0,71%
4 thg 10, 20260,49648+0,00025 · +0,05%
3 thg 10, 20260,49623+0,00067 · +0,14%
2 thg 10, 20260,49555+0,00415 · +0,85%
1 thg 10, 20260,4914+0,00003 · +0,01%
30 thg 9, 20260,49136+0,00068 · +0,14%
29 thg 9, 20260,49068+0,00112 · +0,23%
28 thg 9, 20260,48956+0,00073 · +0,15%
27 thg 9, 20260,48883−0,00048 · −0,10%
26 thg 9, 20260,48931−0,00197 · −0,40%
25 thg 9, 20260,49129

Số tiền phổ biến

  • 10 HKD5,01 PLN
  • 50 HKD25,06 PLN
  • 100 HKD50,11 PLN
  • 250 HKD125,28 PLN
  • 500 HKD250,56 PLN
  • 1.000 HKD501,11 PLN
  • 5.000 HKD2.505,57 PLN
  • 10.000 HKD5.011,14 PLN
  • 1 PLN2 HKD
  • 5 PLN9,98 HKD
  • 10 PLN19,96 HKD
  • 50 PLN99,78 HKD
  • 100 PLN199,56 HKD
  • 500 PLN997,78 HKD
  • 1.000 PLN1.995,55 HKD
  • 5.000 PLN9.977,77 HKD
  • 10.000 PLN19.955,54 HKD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá HKD sang PLN hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 HKD = 0,50111 PLN theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 PLN = 1,996 HKD. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá HKD sang PLN thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +2,00%: thấp nhất 0,48883, cao nhất 0,50111, trung bình 0,49549 PLN cho 1 HKD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.