Tất cả tỷ giá

Tỷ giá GEL sang XCD

1 Lari Georgia bằng bao nhiêu Đô la Đông Caribê hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 GEL = 1,042 XCD1 XCD = 0,96002 GELCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,038
Cao nhất
1,045
Trung bình
1,042
Thay đổi
+0,07%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20261,042−0,002 · −0,20%
23 thg 10, 20261,0440,000 · 0,00%
22 thg 10, 20261,0430,000 · 0,00%
21 thg 10, 20261,044+0,001 · +0,08%
20 thg 10, 20261,043−0,001 · −0,13%
19 thg 10, 20261,044+0,004 · +0,40%
18 thg 10, 20261,04−0,002 · −0,20%
17 thg 10, 20261,042−0,001 · −0,13%
16 thg 10, 20261,044+0,001 · +0,10%
15 thg 10, 20261,0430,000 · 0,00%
14 thg 10, 20261,043−0,003 · −0,26%
13 thg 10, 20261,045+0,001 · +0,10%
12 thg 10, 20261,044+0,006 · +0,55%
11 thg 10, 20261,039−0,002 · −0,21%
10 thg 10, 20261,041−0,002 · −0,19%
9 thg 10, 20261,043−0,002 · −0,15%
8 thg 10, 20261,0440,000 · 0,00%
7 thg 10, 20261,044+0,001 · +0,10%
6 thg 10, 20261,0430,000 · 0,00%
5 thg 10, 20261,043+0,003 · +0,27%
4 thg 10, 20261,04+0,001 · +0,10%
3 thg 10, 20261,039−0,002 · −0,22%
2 thg 10, 20261,041−0,001 · −0,12%
1 thg 10, 20261,042+0,001 · +0,07%
30 thg 9, 20261,042−0,001 · −0,05%
29 thg 9, 20261,0420,000 · 0,00%
28 thg 9, 20261,042+0,004 · +0,34%
27 thg 9, 20261,038+0,001 · +0,06%
26 thg 9, 20261,038−0,003 · −0,32%
25 thg 9, 20261,041

Số tiền phổ biến

  • 1 GEL1,04 XCD
  • 5 GEL5,21 XCD
  • 10 GEL10,42 XCD
  • 50 GEL52,08 XCD
  • 100 GEL104,16 XCD
  • 500 GEL520,82 XCD
  • 1.000 GEL1.041,64 XCD
  • 5.000 GEL5.208,2 XCD
  • 10.000 GEL10.416,4 XCD
  • 10 XCD9,6 GEL
  • 50 XCD48 GEL
  • 100 XCD96 GEL
  • 250 XCD240,01 GEL
  • 500 XCD480,01 GEL
  • 1.000 XCD960,02 GEL
  • 5.000 XCD4.800,12 GEL
  • 10.000 XCD9.600,25 GEL

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá GEL sang XCD hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 GEL = 1,042 XCD theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 XCD = 0,96002 GEL. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá GEL sang XCD thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,07%: thấp nhất 1,038, cao nhất 1,045, trung bình 1,042 XCD cho 1 GEL.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.