Tất cả tỷ giá

Tỷ giá FKP sang PLN

1 Bảng Quần đảo Falkland bằng bao nhiêu Zloty Ba Lan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 FKP = 5,258 PLN1 PLN = 0,19019 FKPCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
5,08
Cao nhất
5,258
Trung bình
5,158
Thay đổi
+3,22%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20265,258+0,028 · +0,54%
23 thg 10, 20265,229+0,036 · +0,70%
22 thg 10, 20265,193−0,009 · −0,17%
21 thg 10, 20265,202+0,002 · +0,03%
20 thg 10, 20265,20+0,013 · +0,24%
19 thg 10, 20265,188+0,005 · +0,10%
18 thg 10, 20265,182+0,001 · +0,01%
17 thg 10, 20265,182+0,009 · +0,17%
16 thg 10, 20265,173+0,017 · +0,32%
15 thg 10, 20265,157−0,018 · −0,34%
14 thg 10, 20265,174−0,016 · −0,31%
13 thg 10, 20265,19+0,005 · +0,10%
12 thg 10, 20265,185+0,004 · +0,07%
11 thg 10, 20265,182+0,001 · +0,02%
10 thg 10, 20265,181+0,023 · +0,45%
9 thg 10, 20265,157−0,003 · −0,06%
8 thg 10, 20265,1610,000 · 0,00%
7 thg 10, 20265,16−0,001 · −0,02%
6 thg 10, 20265,161−0,021 · −0,41%
5 thg 10, 20265,183+0,024 · +0,46%
4 thg 10, 20265,159+0,004 · +0,08%
3 thg 10, 20265,155+0,018 · +0,34%
2 thg 10, 20265,137+0,030 · +0,59%
1 thg 10, 20265,108+0,008 · +0,15%
30 thg 9, 20265,10+0,004 · +0,08%
29 thg 9, 20265,096+0,009 · +0,19%
28 thg 9, 20265,086+0,006 · +0,12%
27 thg 9, 20265,08−0,004 · −0,08%
26 thg 9, 20265,084−0,007 · −0,13%
25 thg 9, 20265,091−0,003 · −0,05%

Số tiền phổ biến

  • 1 FKP5,26 PLN
  • 5 FKP26,29 PLN
  • 10 FKP52,58 PLN
  • 25 FKP131,44 PLN
  • 50 FKP262,89 PLN
  • 100 FKP525,78 PLN
  • 500 FKP2.628,89 PLN
  • 1.000 FKP5.257,77 PLN
  • 1 PLN0,1902 FKP
  • 5 PLN0,951 FKP
  • 10 PLN1,9 FKP
  • 50 PLN9,51 FKP
  • 100 PLN19,02 FKP
  • 500 PLN95,1 FKP
  • 1.000 PLN190,19 FKP
  • 5.000 PLN950,97 FKP
  • 10.000 PLN1.901,95 FKP

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá FKP sang PLN hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 FKP = 5,258 PLN theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 PLN = 0,19019 FKP. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá FKP sang PLN thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +3,22%: thấp nhất 5,08, cao nhất 5,258, trung bình 5,158 PLN cho 1 FKP.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.