Tất cả tỷ giá

Tỷ giá FJD sang MYR

1 Đô la Fiji bằng bao nhiêu Ringgit Malaysia hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 FJD = 1,821 MYR1 MYR = 0,54916 FJDCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,80
Cao nhất
1,824
Trung bình
1,813
Thay đổi
+0,35%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20261,821+0,003 · +0,14%
24 thg 10, 20261,818−0,004 · −0,24%
23 thg 10, 20261,823+0,008 · +0,45%
22 thg 10, 20261,815+0,004 · +0,20%
21 thg 10, 20261,811+0,002 · +0,09%
20 thg 10, 20261,809+0,009 · +0,50%
19 thg 10, 20261,800,000 · 0,00%
18 thg 10, 20261,80−0,001 · −0,06%
17 thg 10, 20261,8010,000 · 0,00%
16 thg 10, 20261,801−0,002 · −0,09%
15 thg 10, 20261,802−0,016 · −0,89%
14 thg 10, 20261,819+0,004 · +0,20%
13 thg 10, 20261,815−0,002 · −0,14%
12 thg 10, 20261,817+0,005 · +0,29%
11 thg 10, 20261,812+0,002 · +0,10%
10 thg 10, 20261,81−0,009 · −0,49%
9 thg 10, 20261,819+0,003 · +0,18%
8 thg 10, 20261,816−0,001 · −0,03%
7 thg 10, 20261,817+0,001 · +0,05%
6 thg 10, 20261,816+0,002 · +0,11%
5 thg 10, 20261,814+0,008 · +0,44%
4 thg 10, 20261,806+0,001 · +0,08%
3 thg 10, 20261,804−0,009 · −0,49%
2 thg 10, 20261,813−0,004 · −0,21%
1 thg 10, 20261,817−0,001 · −0,08%
30 thg 9, 20261,818−0,006 · −0,33%
29 thg 9, 20261,824+0,002 · +0,09%
28 thg 9, 20261,823+0,010 · +0,53%
27 thg 9, 20261,8130,000 · 0,00%
26 thg 9, 20261,813−0,002 · −0,08%

Số tiền phổ biến

  • 1 FJD1,82 MYR
  • 5 FJD9,1 MYR
  • 10 FJD18,21 MYR
  • 25 FJD45,52 MYR
  • 50 FJD91,05 MYR
  • 100 FJD182,1 MYR
  • 500 FJD910,48 MYR
  • 1.000 FJD1.820,96 MYR
  • 1 MYR0,5492 FJD
  • 5 MYR2,75 FJD
  • 10 MYR5,49 FJD
  • 50 MYR27,46 FJD
  • 100 MYR54,92 FJD
  • 500 MYR274,58 FJD
  • 1.000 MYR549,16 FJD
  • 5.000 MYR2.745,81 FJD
  • 10.000 MYR5.491,62 FJD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá FJD sang MYR hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 FJD = 1,821 MYR theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 MYR = 0,54916 FJD. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá FJD sang MYR thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,35%: thấp nhất 1,80, cao nhất 1,824, trung bình 1,813 MYR cho 1 FJD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.