Tất cả tỷ giá

Tỷ giá EGP sang JMD

1 Bảng Ai Cập bằng bao nhiêu Đô la Jamaica hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 EGP = 2,883 JMD1 JMD = 0,34688 EGPCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
2,87
Cao nhất
3,057
Trung bình
2,999
Thay đổi
−5,36%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20262,883+0,012 · +0,43%
23 thg 10, 20262,87−0,049 · −1,69%
22 thg 10, 20262,92+0,009 · +0,31%
21 thg 10, 20262,911−0,006 · −0,20%
20 thg 10, 20262,917−0,064 · −2,15%
19 thg 10, 20262,981+0,017 · +0,57%
18 thg 10, 20262,964−0,017 · −0,58%
17 thg 10, 20262,981+0,006 · +0,22%
16 thg 10, 20262,974−0,012 · −0,42%
15 thg 10, 20262,987−0,011 · −0,37%
14 thg 10, 20262,998−0,008 · −0,27%
13 thg 10, 20263,006−0,009 · −0,30%
12 thg 10, 20263,015−0,009 · −0,30%
11 thg 10, 20263,0240,000 · 0,00%
10 thg 10, 20263,025+0,002 · +0,06%
9 thg 10, 20263,023−0,008 · −0,27%
8 thg 10, 20263,031−0,004 · −0,14%
7 thg 10, 20263,035+0,017 · +0,56%
6 thg 10, 20263,018+0,014 · +0,45%
5 thg 10, 20263,005−0,021 · −0,68%
4 thg 10, 20263,025−0,006 · −0,21%
3 thg 10, 20263,032+0,006 · +0,19%
2 thg 10, 20263,026−0,023 · −0,74%
1 thg 10, 20263,049+0,011 · +0,35%
30 thg 9, 20263,038−0,002 · −0,07%
29 thg 9, 20263,04−0,017 · −0,55%
28 thg 9, 20263,057+0,005 · +0,17%
27 thg 9, 20263,052−0,001 · −0,05%
26 thg 9, 20263,053+0,007 · +0,23%
25 thg 9, 20263,046

Số tiền phổ biến

  • 10 EGP28,83 JMD
  • 50 EGP144,14 JMD
  • 100 EGP288,28 JMD
  • 500 EGP1.441,41 JMD
  • 1.000 EGP2.882,83 JMD
  • 5.000 EGP14.414,14 JMD
  • 10.000 EGP28.828,28 JMD
  • 50.000 EGP144.141,38 JMD
  • 100.000 EGP288.282,75 JMD
  • 10 JMD3,47 EGP
  • 50 JMD17,34 EGP
  • 100 JMD34,69 EGP
  • 250 JMD86,72 EGP
  • 500 JMD173,44 EGP
  • 1.000 JMD346,88 EGP
  • 5.000 JMD1.734,41 EGP
  • 10.000 JMD3.468,82 EGP

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá EGP sang JMD hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 EGP = 2,883 JMD theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 JMD = 0,34688 EGP. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá EGP sang JMD thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −5,36%: thấp nhất 2,87, cao nhất 3,057, trung bình 2,999 JMD cho 1 EGP.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.