Tất cả tỷ giá

Tỷ giá DZD sang KRW

1 Dinar Algeria bằng bao nhiêu Won Hàn Quốc hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 DZD = 9,822 KRW1 KRW = 0,10182 DZDCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
9,82
Cao nhất
10,183
Trung bình
9,994
Thay đổi
−3,55%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20269,822+0,001 · +0,01%
23 thg 10, 20269,82−0,010 · −0,11%
22 thg 10, 20269,831−0,018 · −0,18%
21 thg 10, 20269,848−0,010 · −0,10%
20 thg 10, 20269,858−0,046 · −0,47%
19 thg 10, 20269,905−0,014 · −0,14%
18 thg 10, 20269,919−0,007 · −0,07%
17 thg 10, 20269,926−0,060 · −0,61%
16 thg 10, 20269,986−0,043 · −0,43%
15 thg 10, 202610,029+0,081 · +0,82%
14 thg 10, 20269,948−0,041 · −0,42%
13 thg 10, 20269,989+0,060 · +0,61%
12 thg 10, 20269,929−0,020 · −0,20%
11 thg 10, 20269,949−0,004 · −0,04%
10 thg 10, 20269,953−0,038 · −0,38%
9 thg 10, 20269,991+0,050 · +0,50%
8 thg 10, 20269,941−0,001 · −0,01%
7 thg 10, 20269,942−0,045 · −0,45%
6 thg 10, 20269,987−0,086 · −0,85%
5 thg 10, 202610,072+0,048 · +0,48%
4 thg 10, 202610,024+0,001 · +0,01%
3 thg 10, 202610,023−0,097 · −0,96%
2 thg 10, 202610,12−0,014 · −0,14%
1 thg 10, 202610,135+0,011 · +0,10%
30 thg 9, 202610,124−0,025 · −0,25%
29 thg 9, 202610,149+0,002 · +0,02%
28 thg 9, 202610,148+0,021 · +0,21%
27 thg 9, 202610,127−0,003 · −0,03%
26 thg 9, 202610,129−0,054 · −0,53%
25 thg 9, 202610,183

Số tiền phổ biến

  • 1 DZD9,82 KRW
  • 5 DZD49,11 KRW
  • 10 DZD98,22 KRW
  • 25 DZD245,54 KRW
  • 50 DZD491,08 KRW
  • 100 DZD982,15 KRW
  • 500 DZD4.910,76 KRW
  • 1.000 DZD9.821,53 KRW
  • 100 KRW10,18 DZD
  • 500 KRW50,91 DZD
  • 1.000 KRW101,82 DZD
  • 5.000 KRW509,09 DZD
  • 10.000 KRW1.018,17 DZD
  • 50.000 KRW5.090,86 DZD
  • 100.000 KRW10.181,72 DZD
  • 500.000 KRW50.908,58 DZD
  • 1.000.000 KRW101.817,15 DZD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá DZD sang KRW hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 DZD = 9,822 KRW theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KRW = 0,10182 DZD. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá DZD sang KRW thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −3,55%: thấp nhất 9,82, cao nhất 10,183, trung bình 9,994 KRW cho 1 DZD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.