Tất cả tỷ giá

Tỷ giá DZD sang JPY

1 Dinar Algeria bằng bao nhiêu Yên Nhật hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 DZD = 1,164 JPY1 JPY = 0,85919 DZDCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,164
Cao nhất
1,185
Trung bình
1,176
Thay đổi
−1,76%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20261,1640,000 · 0,00%
23 thg 10, 20261,164−0,008 · −0,69%
22 thg 10, 20261,172−0,003 · −0,23%
21 thg 10, 20261,175−0,002 · −0,17%
20 thg 10, 20261,177+0,001 · +0,10%
19 thg 10, 20261,176+0,001 · +0,09%
18 thg 10, 20261,174−0,001 · −0,06%
17 thg 10, 20261,175+0,001 · +0,11%
16 thg 10, 20261,174+0,001 · +0,06%
15 thg 10, 20261,173−0,003 · −0,27%
14 thg 10, 20261,176+0,001 · +0,08%
13 thg 10, 20261,175−0,002 · −0,15%
12 thg 10, 20261,177+0,002 · +0,19%
11 thg 10, 20261,175−0,001 · −0,06%
10 thg 10, 20261,176−0,002 · −0,15%
9 thg 10, 20261,177+0,001 · +0,12%
8 thg 10, 20261,176−0,001 · −0,06%
7 thg 10, 20261,177+0,001 · +0,04%
6 thg 10, 20261,176−0,006 · −0,52%
5 thg 10, 20261,182+0,004 · +0,37%
4 thg 10, 20261,1780,000 · 0,00%
3 thg 10, 20261,1780,000 · 0,00%
2 thg 10, 20261,178−0,004 · −0,35%
1 thg 10, 20261,182+0,008 · +0,67%
30 thg 9, 20261,174−0,003 · −0,24%
29 thg 9, 20261,177−0,002 · −0,16%
28 thg 9, 20261,179+0,003 · +0,26%
27 thg 9, 20261,1760,000 · 0,00%
26 thg 9, 20261,176−0,009 · −0,74%
25 thg 9, 20261,185

Số tiền phổ biến

  • 1 DZD1,16 JPY
  • 5 DZD5,82 JPY
  • 10 DZD11,64 JPY
  • 25 DZD29,1 JPY
  • 50 DZD58,19 JPY
  • 100 DZD116,39 JPY
  • 500 DZD581,95 JPY
  • 1.000 DZD1.163,89 JPY
  • 10 JPY8,59 DZD
  • 50 JPY42,96 DZD
  • 100 JPY85,92 DZD
  • 500 JPY429,59 DZD
  • 1.000 JPY859,19 DZD
  • 5.000 JPY4.295,93 DZD
  • 10.000 JPY8.591,85 DZD
  • 50.000 JPY42.959,27 DZD
  • 100.000 JPY85.918,55 DZD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá DZD sang JPY hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 DZD = 1,164 JPY theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 JPY = 0,85919 DZD. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá DZD sang JPY thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −1,76%: thấp nhất 1,164, cao nhất 1,185, trung bình 1,176 JPY cho 1 DZD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.