Tất cả tỷ giá

Tỷ giá DOGE sang UAH

1 Dogecoin bằng bao nhiêu Hryvnia Ukraina hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 DOGE = 3,576 UAH1 UAH = 0,27965 DOGECập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
3,576
Cao nhất
4,386
Trung bình
3,952
Thay đổi
−14,49%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20263,576−0,007 · −0,18%
23 thg 10, 20263,583−0,033 · −0,92%
22 thg 10, 20263,616−0,054 · −1,48%
21 thg 10, 20263,67−0,003 · −0,07%
20 thg 10, 20263,673+0,096 · +2,70%
19 thg 10, 20263,576−0,006 · −0,16%
18 thg 10, 20263,582−0,029 · −0,80%
17 thg 10, 20263,611−0,059 · −1,60%
16 thg 10, 20263,67+0,075 · +2,08%
15 thg 10, 20263,595−0,226 · −5,92%
14 thg 10, 20263,821+0,004 · +0,10%
13 thg 10, 20263,817−0,123 · −3,13%
12 thg 10, 20263,941+0,100 · +2,61%
11 thg 10, 20263,84−0,039 · −1,01%
10 thg 10, 20263,88+0,043 · +1,12%
9 thg 10, 20263,836−0,099 · −2,52%
8 thg 10, 20263,936−0,104 · −2,57%
7 thg 10, 20264,039−0,231 · −5,41%
6 thg 10, 20264,271−0,015 · −0,34%
5 thg 10, 20264,285+0,125 · +3,00%
4 thg 10, 20264,16−0,017 · −0,41%
3 thg 10, 20264,177−0,164 · −3,77%
2 thg 10, 20264,341+0,053 · +1,25%
1 thg 10, 20264,288+0,101 · +2,42%
30 thg 9, 20264,186+0,001 · +0,03%
29 thg 9, 20264,185−0,040 · −0,95%
28 thg 9, 20264,225−0,065 · −1,52%
27 thg 9, 20264,29−0,096 · −2,18%
26 thg 9, 20264,386+0,110 · +2,57%
25 thg 9, 20264,276+0,094 · +2,25%

Số tiền phổ biến

  • 1 DOGE3,58 UAH
  • 5 DOGE17,88 UAH
  • 10 DOGE35,76 UAH
  • 25 DOGE89,4 UAH
  • 50 DOGE178,8 UAH
  • 100 DOGE357,59 UAH
  • 500 DOGE1.787,96 UAH
  • 1.000 DOGE3.575,93 UAH
  • 10 UAH2,8 DOGE
  • 50 UAH13,98 DOGE
  • 100 UAH27,96 DOGE
  • 500 UAH139,82 DOGE
  • 1.000 UAH279,65 DOGE
  • 5.000 UAH1.398,24 DOGE
  • 10.000 UAH2.796,48 DOGE
  • 50.000 UAH13.982,39 DOGE
  • 100.000 UAH27.964,78 DOGE

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá DOGE sang UAH hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 DOGE = 3,576 UAH theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 UAH = 0,27965 DOGE. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá DOGE sang UAH thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −14,49%: thấp nhất 3,576, cao nhất 4,386, trung bình 3,952 UAH cho 1 DOGE.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.