Tỷ giá DKK sang KRW
1 Krone Đan Mạch bằng bao nhiêu Won Hàn Quốc hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.
1 DKK = 198,48 KRW1 KRW = 0,0050383 DKKCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC
Thống kê 30 ngày
- Thấp nhất
- 198,39
- Cao nhất
- 207,04
- Trung bình
- 201,98
- Thay đổi
- −4,13%
30 ngày gần nhất
| Ngày | Tỷ giá | Thay đổi |
|---|---|---|
| 25 thg 10, 2026 | 198,48 | +0,09 · +0,04% |
| 24 thg 10, 2026 | 198,39 | −0,27 · −0,14% |
| 23 thg 10, 2026 | 198,66 | −0,32 · −0,16% |
| 22 thg 10, 2026 | 198,98 | −0,07 · −0,04% |
| 21 thg 10, 2026 | 199,06 | −0,22 · −0,11% |
| 20 thg 10, 2026 | 199,28 | −0,81 · −0,40% |
| 19 thg 10, 2026 | 200,08 | −0,58 · −0,29% |
| 18 thg 10, 2026 | 200,66 | −0,02 · −0,01% |
| 17 thg 10, 2026 | 200,68 | −1,24 · −0,61% |
| 16 thg 10, 2026 | 201,92 | −0,55 · −0,27% |
| 15 thg 10, 2026 | 202,47 | +1,84 · +0,92% |
| 14 thg 10, 2026 | 200,63 | −0,48 · −0,24% |
| 13 thg 10, 2026 | 201,11 | +0,95 · +0,48% |
| 12 thg 10, 2026 | 200,16 | −0,71 · −0,36% |
| 11 thg 10, 2026 | 200,87 | +0,01 · 0,00% |
| 10 thg 10, 2026 | 200,86 | −0,81 · −0,40% |
| 9 thg 10, 2026 | 201,67 | +1,18 · +0,59% |
| 8 thg 10, 2026 | 200,49 | −0,63 · −0,31% |
| 7 thg 10, 2026 | 201,12 | −0,32 · −0,16% |
| 6 thg 10, 2026 | 201,44 | −0,05 · −0,03% |
| 5 thg 10, 2026 | 201,49 | −0,71 · −0,35% |
| 4 thg 10, 2026 | 202,20 | +0,03 · +0,02% |
| 3 thg 10, 2026 | 202,16 | −2,05 · −1,00% |
| 2 thg 10, 2026 | 204,21 | −1,31 · −0,64% |
| 1 thg 10, 2026 | 205,53 | +0,08 · +0,04% |
| 30 thg 9, 2026 | 205,44 | −0,98 · −0,47% |
| 29 thg 9, 2026 | 206,42 | −0,49 · −0,23% |
| 28 thg 9, 2026 | 206,90 | +0,43 · +0,21% |
| 27 thg 9, 2026 | 206,47 | +0,01 · 0,00% |
| 26 thg 9, 2026 | 206,46 | −0,58 · −0,28% |
Số tiền phổ biến
- 1 DKK198,48 KRW
- 5 DKK992,39 KRW
- 10 DKK1.984,78 KRW
- 25 DKK4.961,95 KRW
- 50 DKK9.923,9 KRW
- 100 DKK19.847,81 KRW
- 500 DKK99.239,05 KRW
- 1.000 DKK198.478,1 KRW
- 100 KRW0,5038 DKK
- 500 KRW2,52 DKK
- 1.000 KRW5,04 DKK
- 5.000 KRW25,19 DKK
- 10.000 KRW50,38 DKK
- 50.000 KRW251,92 DKK
- 100.000 KRW503,83 DKK
- 500.000 KRW2.519,17 DKK
- 1.000.000 KRW5.038,34 DKK
Các cặp khác
Lưu trữ theo tháng
Câu hỏi thường gặp
Tỷ giá DKK sang KRW hôm nay là bao nhiêu?
Hôm nay 1 DKK = 198,48 KRW theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KRW = 0,0050383 DKK. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.
Tỷ giá DKK sang KRW thay đổi thế nào trong tháng?
Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −4,13%: thấp nhất 198,39, cao nhất 207,04, trung bình 201,98 KRW cho 1 DKK.
Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?
Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.
Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.