Tất cả tỷ giá

Tỷ giá DKK sang ILS

1 Krone Đan Mạch bằng bao nhiêu Sheqel Israel mới hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 DKK = 0,46551 ILS1 ILS = 2,148 DKKCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,45665
Cao nhất
0,46715
Trung bình
0,46258
Thay đổi
+0,48%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20260,46551−0,00135 · −0,29%
23 thg 10, 20260,46686+0,00128 · +0,27%
22 thg 10, 20260,46559+0,00144 · +0,31%
21 thg 10, 20260,46414−0,00038 · −0,08%
20 thg 10, 20260,46452−0,00098 · −0,21%
19 thg 10, 20260,4655+0,00117 · +0,25%
18 thg 10, 20260,46433−0,00095 · −0,20%
17 thg 10, 20260,46527+0,00066 · +0,14%
16 thg 10, 20260,46461−0,00069 · −0,15%
15 thg 10, 20260,4653+0,00520 · +1,13%
14 thg 10, 20260,4601−0,00058 · −0,13%
13 thg 10, 20260,46068+0,00126 · +0,27%
12 thg 10, 20260,45943+0,00017 · +0,04%
11 thg 10, 20260,45925+0,00020 · +0,04%
10 thg 10, 20260,45905+0,00003 · +0,01%
9 thg 10, 20260,45902−0,00063 · −0,14%
8 thg 10, 20260,45965+0,00108 · +0,24%
7 thg 10, 20260,45857−0,00031 · −0,07%
6 thg 10, 20260,45888+0,00223 · +0,49%
5 thg 10, 20260,45665−0,00502 · −1,09%
4 thg 10, 20260,46167+0,00217 · +0,47%
3 thg 10, 20260,4595−0,00262 · −0,57%
2 thg 10, 20260,46213−0,00224 · −0,48%
1 thg 10, 20260,46437−0,00083 · −0,18%
30 thg 9, 20260,46519−0,00195 · −0,42%
29 thg 9, 20260,46715+0,00255 · +0,55%
28 thg 9, 20260,4646+0,00233 · +0,50%
27 thg 9, 20260,46227−0,00192 · −0,41%
26 thg 9, 20260,46419+0,00089 · +0,19%
25 thg 9, 20260,4633

Số tiền phổ biến

  • 10 DKK4,66 ILS
  • 50 DKK23,28 ILS
  • 100 DKK46,55 ILS
  • 250 DKK116,38 ILS
  • 500 DKK232,76 ILS
  • 1.000 DKK465,51 ILS
  • 5.000 DKK2.327,56 ILS
  • 10.000 DKK4.655,11 ILS
  • 1 ILS2,15 DKK
  • 5 ILS10,74 DKK
  • 10 ILS21,48 DKK
  • 50 ILS107,41 DKK
  • 100 ILS214,82 DKK
  • 500 ILS1.074,09 DKK
  • 1.000 ILS2.148,18 DKK
  • 5.000 ILS10.740,88 DKK
  • 10.000 ILS21.481,75 DKK

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá DKK sang ILS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 DKK = 0,46551 ILS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 ILS = 2,148 DKK. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá DKK sang ILS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,48%: thấp nhất 0,45665, cao nhất 0,46715, trung bình 0,46258 ILS cho 1 DKK.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.