Tất cả tỷ giá

Tỷ giá CVE sang KGS

1 Escudo Cape Verde bằng bao nhiêu Som Kyrgyzstan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 CVE = 0,88848 KGS1 KGS = 1,126 CVECập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,88652
Cao nhất
0,90357
Trung bình
0,89261
Thay đổi
−1,47%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20260,88848−0,00014 · −0,02%
24 thg 10, 20260,88861−0,00077 · −0,09%
23 thg 10, 20260,88938−0,00236 · −0,26%
22 thg 10, 20260,89174+0,00118 · +0,13%
21 thg 10, 20260,89056−0,00061 · −0,07%
20 thg 10, 20260,89117+0,00051 · +0,06%
19 thg 10, 20260,89066−0,00073 · −0,08%
18 thg 10, 20260,891380,00000 · 0,00%
17 thg 10, 20260,89139+0,00002 · 0,00%
16 thg 10, 20260,89137+0,00102 · +0,11%
15 thg 10, 20260,89035+0,00105 · +0,12%
14 thg 10, 20260,88929+0,00277 · +0,31%
13 thg 10, 20260,88652−0,00181 · −0,20%
12 thg 10, 20260,88833−0,00028 · −0,03%
11 thg 10, 20260,88862+0,00014 · +0,02%
10 thg 10, 20260,88847−0,00287 · −0,32%
9 thg 10, 20260,89134+0,00265 · +0,30%
8 thg 10, 20260,8887−0,00204 · −0,23%
7 thg 10, 20260,89073+0,00125 · +0,14%
6 thg 10, 20260,88949+0,00252 · +0,28%
5 thg 10, 20260,88696−0,00592 · −0,66%
4 thg 10, 20260,89289+0,00038 · +0,04%
3 thg 10, 20260,8925−0,00002 · 0,00%
2 thg 10, 20260,89252−0,00501 · −0,56%
1 thg 10, 20260,89753−0,00124 · −0,14%
30 thg 9, 20260,89877−0,00227 · −0,25%
29 thg 9, 20260,90104−0,00224 · −0,25%
28 thg 9, 20260,90328−0,00029 · −0,03%
27 thg 9, 20260,90357+0,00006 · +0,01%
26 thg 9, 20260,90351+0,00174 · +0,19%

Số tiền phổ biến

  • 10 CVE8,88 KGS
  • 50 CVE44,42 KGS
  • 100 CVE88,85 KGS
  • 250 CVE222,12 KGS
  • 500 CVE444,24 KGS
  • 1.000 CVE888,48 KGS
  • 5.000 CVE4.442,39 KGS
  • 10.000 CVE8.884,78 KGS
  • 10 KGS11,26 CVE
  • 50 KGS56,28 CVE
  • 100 KGS112,55 CVE
  • 500 KGS562,76 CVE
  • 1.000 KGS1.125,52 CVE
  • 5.000 KGS5.627,6 CVE
  • 10.000 KGS11.255,21 CVE
  • 50.000 KGS56.276,04 CVE
  • 100.000 KGS112.552,08 CVE

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá CVE sang KGS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 CVE = 0,88848 KGS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KGS = 1,126 CVE. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá CVE sang KGS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −1,47%: thấp nhất 0,88652, cao nhất 0,90357, trung bình 0,89261 KGS cho 1 CVE.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.