Tất cả tỷ giá

Tỷ giá CAD sang HRK

1 Đô la Canada bằng bao nhiêu Kuna Croatia hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 CAD = 4,803 HRK1 HRK = 0,20821 CADCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
4,673
Cao nhất
4,803
Trung bình
4,724
Thay đổi
+2,54%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20264,803+0,001 · +0,02%
24 thg 10, 20264,802+0,005 · +0,11%
23 thg 10, 20264,797+0,022 · +0,46%
22 thg 10, 20264,775+0,003 · +0,06%
21 thg 10, 20264,772+0,003 · +0,07%
20 thg 10, 20264,769+0,017 · +0,37%
19 thg 10, 20264,751+0,011 · +0,23%
18 thg 10, 20264,7410,000 · 0,00%
17 thg 10, 20264,741+0,010 · +0,21%
16 thg 10, 20264,73+0,004 · +0,08%
15 thg 10, 20264,727−0,007 · −0,15%
14 thg 10, 20264,734+0,009 · +0,19%
13 thg 10, 20264,725+0,008 · +0,17%
12 thg 10, 20264,7170,000 · 0,00%
11 thg 10, 20264,717−0,002 · −0,03%
10 thg 10, 20264,7180,000 · 0,00%
9 thg 10, 20264,718+0,003 · +0,07%
8 thg 10, 20264,715−0,001 · −0,03%
7 thg 10, 20264,716+0,008 · +0,17%
6 thg 10, 20264,708−0,008 · −0,17%
5 thg 10, 20264,716+0,019 · +0,40%
4 thg 10, 20264,697−0,001 · −0,02%
3 thg 10, 20264,698−0,012 · −0,25%
2 thg 10, 20264,71+0,037 · +0,80%
1 thg 10, 20264,673−0,010 · −0,22%
30 thg 9, 20264,683+0,009 · +0,18%
29 thg 9, 20264,674−0,001 · −0,03%
28 thg 9, 20264,676−0,001 · −0,02%
27 thg 9, 20264,676−0,001 · −0,01%
26 thg 9, 20264,677−0,007 · −0,14%

Số tiền phổ biến

  • 1 CAD4,8 HRK
  • 5 CAD24,01 HRK
  • 10 CAD48,03 HRK
  • 50 CAD240,14 HRK
  • 100 CAD480,29 HRK
  • 500 CAD2.401,43 HRK
  • 1.000 CAD4.802,86 HRK
  • 5.000 CAD24.014,32 HRK
  • 10.000 CAD48.028,63 HRK
  • 10 HRK2,08 CAD
  • 50 HRK10,41 CAD
  • 100 HRK20,82 CAD
  • 250 HRK52,05 CAD
  • 500 HRK104,1 CAD
  • 1.000 HRK208,21 CAD
  • 5.000 HRK1.041,05 CAD
  • 10.000 HRK2.082,09 CAD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá CAD sang HRK hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 CAD = 4,803 HRK theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 HRK = 0,20821 CAD. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá CAD sang HRK thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +2,54%: thấp nhất 4,673, cao nhất 4,803, trung bình 4,724 HRK cho 1 CAD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.