Tất cả tỷ giá

Tỷ giá BZD sang PLN

1 Đô la Belize bằng bao nhiêu Zloty Ba Lan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 BZD = 1,95 PLN1 PLN = 0,51277 BZDCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,902
Cao nhất
1,951
Trung bình
1,931
Thay đổi
+1,90%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20261,95−0,001 · −0,07%
24 thg 10, 20261,951+0,013 · +0,65%
23 thg 10, 20261,939+0,014 · +0,71%
22 thg 10, 20261,925−0,008 · −0,43%
21 thg 10, 20261,934+0,003 · +0,18%
20 thg 10, 20261,93+0,004 · +0,23%
19 thg 10, 20261,926−0,003 · −0,14%
18 thg 10, 20261,929−0,001 · −0,06%
17 thg 10, 20261,93−0,002 · −0,09%
16 thg 10, 20261,931−0,001 · −0,06%
15 thg 10, 20261,933+0,001 · +0,03%
14 thg 10, 20261,932−0,013 · −0,69%
13 thg 10, 20261,945−0,001 · −0,07%
12 thg 10, 20261,947+0,003 · +0,14%
11 thg 10, 20261,944+0,001 · +0,03%
10 thg 10, 20261,943+0,008 · +0,43%
9 thg 10, 20261,935−0,007 · −0,34%
8 thg 10, 20261,942+0,006 · +0,32%
7 thg 10, 20261,936−0,007 · −0,34%
6 thg 10, 20261,942−0,007 · −0,36%
5 thg 10, 20261,949+0,018 · +0,91%
4 thg 10, 20261,932−0,001 · −0,06%
3 thg 10, 20261,933+0,010 · +0,51%
2 thg 10, 20261,923+0,009 · +0,48%
1 thg 10, 20261,914−0,001 · −0,04%
30 thg 9, 20261,915+0,003 · +0,16%
29 thg 9, 20261,912+0,005 · +0,27%
28 thg 9, 20261,907+0,004 · +0,23%
27 thg 9, 20261,902−0,003 · −0,16%
26 thg 9, 20261,905−0,009 · −0,45%

Số tiền phổ biến

  • 1 BZD1,95 PLN
  • 5 BZD9,75 PLN
  • 10 BZD19,5 PLN
  • 25 BZD48,75 PLN
  • 50 BZD97,51 PLN
  • 100 BZD195,02 PLN
  • 500 BZD975,1 PLN
  • 1.000 BZD1.950,19 PLN
  • 1 PLN0,5128 BZD
  • 5 PLN2,56 BZD
  • 10 PLN5,13 BZD
  • 50 PLN25,64 BZD
  • 100 PLN51,28 BZD
  • 500 PLN256,39 BZD
  • 1.000 PLN512,77 BZD
  • 5.000 PLN2.563,85 BZD
  • 10.000 PLN5.127,7 BZD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá BZD sang PLN hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 BZD = 1,95 PLN theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 PLN = 0,51277 BZD. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá BZD sang PLN thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +1,90%: thấp nhất 1,902, cao nhất 1,951, trung bình 1,931 PLN cho 1 BZD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.