Tất cả tỷ giá

Tỷ giá BYN sang TJS

1 Rúp Belarus bằng bao nhiêu Somoni Tajikistan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 BYN = 3,139 TJS1 TJS = 0,31858 BYNCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
3,002
Cao nhất
3,139
Trung bình
3,055
Thay đổi
+3,07%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20263,139+0,028 · +0,90%
23 thg 10, 20263,111+0,012 · +0,38%
22 thg 10, 20263,099+0,002 · +0,08%
21 thg 10, 20263,097+0,004 · +0,12%
20 thg 10, 20263,093+0,047 · +1,53%
19 thg 10, 20263,046−0,017 · −0,54%
18 thg 10, 20263,063+0,002 · +0,08%
17 thg 10, 20263,061+0,002 · +0,06%
16 thg 10, 20263,059+0,006 · +0,19%
15 thg 10, 20263,053−0,017 · −0,56%
14 thg 10, 20263,07+0,014 · +0,45%
13 thg 10, 20263,056+0,031 · +1,02%
12 thg 10, 20263,026−0,009 · −0,30%
11 thg 10, 20263,035+0,011 · +0,38%
10 thg 10, 20263,023+0,005 · +0,16%
9 thg 10, 20263,018+0,010 · +0,32%
8 thg 10, 20263,009+0,007 · +0,22%
7 thg 10, 20263,002−0,015 · −0,50%
6 thg 10, 20263,017−0,047 · −1,52%
5 thg 10, 20263,064−0,006 · −0,19%
4 thg 10, 20263,069+0,011 · +0,37%
3 thg 10, 20263,058+0,008 · +0,25%
2 thg 10, 20263,051−0,009 · −0,28%
1 thg 10, 20263,059+0,009 · +0,30%
30 thg 9, 20263,05+0,002 · +0,07%
29 thg 9, 20263,048−0,004 · −0,14%
28 thg 9, 20263,052−0,005 · −0,18%
27 thg 9, 20263,057+0,004 · +0,13%
26 thg 9, 20263,053+0,025 · +0,83%
25 thg 9, 20263,028−0,017 · −0,56%

Số tiền phổ biến

  • 1 BYN3,14 TJS
  • 5 BYN15,69 TJS
  • 10 BYN31,39 TJS
  • 50 BYN156,95 TJS
  • 100 BYN313,89 TJS
  • 500 BYN1.569,46 TJS
  • 1.000 BYN3.138,92 TJS
  • 5.000 BYN15.694,6 TJS
  • 10.000 BYN31.389,2 TJS
  • 10 TJS3,19 BYN
  • 50 TJS15,93 BYN
  • 100 TJS31,86 BYN
  • 250 TJS79,65 BYN
  • 500 TJS159,29 BYN
  • 1.000 TJS318,58 BYN
  • 5.000 TJS1.592,9 BYN
  • 10.000 TJS3.185,81 BYN

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá BYN sang TJS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 BYN = 3,139 TJS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 TJS = 0,31858 BYN. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá BYN sang TJS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +3,07%: thấp nhất 3,002, cao nhất 3,139, trung bình 3,055 TJS cho 1 BYN.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.