Tất cả tỷ giá

Tỷ giá BMD sang PLN

1 Đô la Bermuda bằng bao nhiêu Zloty Ba Lan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 BMD = 3,93 PLN1 PLN = 0,25446 BMDCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
3,834
Cao nhất
3,93
Trung bình
3,887
Thay đổi
+2,11%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20263,93+0,026 · +0,66%
23 thg 10, 20263,904+0,028 · +0,72%
22 thg 10, 20263,876−0,013 · −0,34%
21 thg 10, 20263,889+0,003 · +0,07%
20 thg 10, 20263,886−0,006 · −0,16%
19 thg 10, 20263,893+0,005 · +0,12%
18 thg 10, 20263,888+0,001 · +0,01%
17 thg 10, 20263,888−0,001 · −0,03%
16 thg 10, 20263,889−0,004 · −0,09%
15 thg 10, 20263,892−0,006 · −0,14%
14 thg 10, 20263,898−0,028 · −0,70%
13 thg 10, 20263,925+0,008 · +0,20%
12 thg 10, 20263,917+0,001 · +0,02%
11 thg 10, 20263,917+0,002 · +0,05%
10 thg 10, 20263,915+0,022 · +0,56%
9 thg 10, 20263,893−0,014 · −0,37%
8 thg 10, 20263,908+0,012 · +0,31%
7 thg 10, 20263,895−0,011 · −0,28%
6 thg 10, 20263,906−0,017 · −0,44%
5 thg 10, 20263,923+0,027 · +0,71%
4 thg 10, 20263,896+0,002 · +0,06%
3 thg 10, 20263,894+0,005 · +0,13%
2 thg 10, 20263,889+0,033 · +0,85%
1 thg 10, 20263,8560,000 · 0,00%
30 thg 9, 20263,855+0,006 · +0,16%
29 thg 9, 20263,849+0,009 · +0,24%
28 thg 9, 20263,84+0,006 · +0,15%
27 thg 9, 20263,834−0,004 · −0,10%
26 thg 9, 20263,838−0,015 · −0,39%
25 thg 9, 20263,853+0,005 · +0,12%

Số tiền phổ biến

  • 1 BMD3,93 PLN
  • 5 BMD19,65 PLN
  • 10 BMD39,3 PLN
  • 25 BMD98,25 PLN
  • 50 BMD196,5 PLN
  • 100 BMD392,99 PLN
  • 500 BMD1.964,97 PLN
  • 1.000 BMD3.929,94 PLN
  • 1 PLN0,2545 BMD
  • 5 PLN1,27 BMD
  • 10 PLN2,54 BMD
  • 50 PLN12,72 BMD
  • 100 PLN25,45 BMD
  • 500 PLN127,23 BMD
  • 1.000 PLN254,46 BMD
  • 5.000 PLN1.272,29 BMD
  • 10.000 PLN2.544,57 BMD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá BMD sang PLN hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 BMD = 3,93 PLN theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 PLN = 0,25446 BMD. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá BMD sang PLN thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +2,11%: thấp nhất 3,834, cao nhất 3,93, trung bình 3,887 PLN cho 1 BMD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.