Tất cả tỷ giá

Tỷ giá BMD sang CNY

1 Đô la Bermuda bằng bao nhiêu Nhân dân tệ hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 BMD = 6,672 CNY1 CNY = 0,14987 BMDCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
6,672
Cao nhất
6,715
Trung bình
6,697
Thay đổi
−0,62%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20266,672−0,001 · −0,01%
23 thg 10, 20266,673−0,002 · −0,02%
22 thg 10, 20266,675−0,004 · −0,06%
21 thg 10, 20266,6790,000 · 0,00%
20 thg 10, 20266,679−0,004 · −0,07%
19 thg 10, 20266,683−0,004 · −0,06%
18 thg 10, 20266,6870,000 · 0,00%
17 thg 10, 20266,687−0,002 · −0,03%
16 thg 10, 20266,689−0,003 · −0,05%
15 thg 10, 20266,693+0,001 · +0,01%
14 thg 10, 20266,692−0,004 · −0,06%
13 thg 10, 20266,696+0,003 · +0,04%
12 thg 10, 20266,693−0,007 · −0,11%
11 thg 10, 20266,70+0,004 · +0,05%
10 thg 10, 20266,697−0,001 · −0,01%
9 thg 10, 20266,697−0,006 · −0,09%
8 thg 10, 20266,703−0,002 · −0,03%
7 thg 10, 20266,7050,000 · 0,00%
6 thg 10, 20266,7050,000 · 0,00%
5 thg 10, 20266,705−0,003 · −0,04%
4 thg 10, 20266,708+0,003 · +0,04%
3 thg 10, 20266,705−0,002 · −0,03%
2 thg 10, 20266,707+0,001 · +0,02%
1 thg 10, 20266,7050,000 · 0,00%
30 thg 9, 20266,705−0,003 · −0,04%
29 thg 9, 20266,708−0,006 · −0,08%
28 thg 9, 20266,713−0,002 · −0,03%
27 thg 9, 20266,715+0,002 · +0,04%
26 thg 9, 20266,7130,000 · 0,00%
25 thg 9, 20266,713−0,001 · −0,02%

Số tiền phổ biến

  • 1 BMD6,67 CNY
  • 5 BMD33,36 CNY
  • 10 BMD66,72 CNY
  • 25 BMD166,81 CNY
  • 50 BMD333,62 CNY
  • 100 BMD667,25 CNY
  • 500 BMD3.336,25 CNY
  • 1.000 BMD6.672,49 CNY
  • 1 CNY0,1499 BMD
  • 5 CNY0,7493 BMD
  • 10 CNY1,5 BMD
  • 50 CNY7,49 BMD
  • 100 CNY14,99 BMD
  • 500 CNY74,93 BMD
  • 1.000 CNY149,87 BMD
  • 5.000 CNY749,35 BMD
  • 10.000 CNY1.498,69 BMD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá BMD sang CNY hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 BMD = 6,672 CNY theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 CNY = 0,14987 BMD. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá BMD sang CNY thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,62%: thấp nhất 6,672, cao nhất 6,715, trung bình 6,697 CNY cho 1 BMD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.