Tất cả tỷ giá

Tỷ giá BHD sang PLN

1 Dinar Bahrain bằng bao nhiêu Zloty Ba Lan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 BHD = 10,452 PLN1 PLN = 0,09568 BHDCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
10,198
Cao nhất
10,452
Trung bình
10,337
Thay đổi
+2,11%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 202610,452+0,069 · +0,66%
23 thg 10, 202610,383+0,075 · +0,72%
22 thg 10, 202610,309−0,035 · −0,34%
21 thg 10, 202610,343+0,007 · +0,07%
20 thg 10, 202610,336−0,017 · −0,16%
19 thg 10, 202610,353+0,013 · +0,12%
18 thg 10, 202610,341+0,001 · +0,01%
17 thg 10, 202610,339−0,003 · −0,03%
16 thg 10, 202610,342−0,009 · −0,09%
15 thg 10, 202610,352−0,015 · −0,14%
14 thg 10, 202610,366−0,074 · −0,70%
13 thg 10, 202610,44+0,021 · +0,20%
12 thg 10, 202610,419+0,002 · +0,02%
11 thg 10, 202610,417+0,005 · +0,05%
10 thg 10, 202610,412+0,058 · +0,56%
9 thg 10, 202610,354−0,038 · −0,37%
8 thg 10, 202610,392+0,033 · +0,31%
7 thg 10, 202610,36−0,029 · −0,28%
6 thg 10, 202610,389−0,046 · −0,44%
5 thg 10, 202610,435+0,073 · +0,71%
4 thg 10, 202610,362+0,006 · +0,06%
3 thg 10, 202610,356+0,014 · +0,13%
2 thg 10, 202610,342+0,087 · +0,85%
1 thg 10, 202610,255+0,001 · +0,01%
30 thg 9, 202610,254+0,016 · +0,16%
29 thg 9, 202610,238+0,025 · +0,24%
28 thg 9, 202610,213+0,015 · +0,15%
27 thg 9, 202610,198−0,010 · −0,10%
26 thg 9, 202610,208−0,040 · −0,39%
25 thg 9, 202610,248+0,013 · +0,12%

Số tiền phổ biến

  • 1 BHD10,45 PLN
  • 5 BHD52,26 PLN
  • 10 BHD104,52 PLN
  • 25 BHD261,3 PLN
  • 50 BHD522,6 PLN
  • 100 BHD1.045,2 PLN
  • 500 BHD5.225,98 PLN
  • 1.000 BHD10.451,96 PLN
  • 1 PLN0,0957 BHD
  • 5 PLN0,4784 BHD
  • 10 PLN0,9568 BHD
  • 50 PLN4,78 BHD
  • 100 PLN9,57 BHD
  • 500 PLN47,84 BHD
  • 1.000 PLN95,68 BHD
  • 5.000 PLN478,38 BHD
  • 10.000 PLN956,76 BHD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá BHD sang PLN hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 BHD = 10,452 PLN theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 PLN = 0,09568 BHD. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá BHD sang PLN thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +2,11%: thấp nhất 10,198, cao nhất 10,452, trung bình 10,337 PLN cho 1 BHD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.