Tất cả tỷ giá

Tỷ giá BHD sang JPY

1 Dinar Bahrain bằng bao nhiêu Yên Nhật hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 BHD = 417,12 JPY1 JPY = 0,0023974 BHDCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
417,12
Cao nhất
421,38
Trung bình
419,97
Thay đổi
−0,73%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 2026417,12−0,29 · −0,07%
23 thg 10, 2026417,41−2,08 · −0,50%
22 thg 10, 2026419,49−0,89 · −0,21%
21 thg 10, 2026420,38−0,44 · −0,10%
20 thg 10, 2026420,82+0,43 · +0,10%
19 thg 10, 2026420,39+0,11 · +0,03%
18 thg 10, 2026420,290,00 · 0,00%
17 thg 10, 2026420,29+0,38 · +0,09%
16 thg 10, 2026419,91+0,45 · +0,11%
15 thg 10, 2026419,46−1,26 · −0,30%
14 thg 10, 2026420,72−0,30 · −0,07%
13 thg 10, 2026421,02−0,22 · −0,05%
12 thg 10, 2026421,24+0,22 · +0,05%
11 thg 10, 2026421,02−0,04 · −0,01%
10 thg 10, 2026421,06+0,65 · +0,15%
9 thg 10, 2026420,41−0,40 · −0,09%
8 thg 10, 2026420,81−0,57 · −0,14%
7 thg 10, 2026421,38+0,87 · +0,21%
6 thg 10, 2026420,51+0,10 · +0,02%
5 thg 10, 2026420,41+0,59 · +0,14%
4 thg 10, 2026419,82−0,01 · 0,00%
3 thg 10, 2026419,84+0,03 · +0,01%
2 thg 10, 2026419,81−1,26 · −0,30%
1 thg 10, 2026421,07+3,15 · +0,75%
30 thg 9, 2026417,92−0,91 · −0,22%
29 thg 9, 2026418,82−0,69 · −0,16%
28 thg 9, 2026419,51+1,18 · +0,28%
27 thg 9, 2026418,340,00 · 0,00%
26 thg 9, 2026418,34−2,86 · −0,68%
25 thg 9, 2026421,20+1,02 · +0,24%

Số tiền phổ biến

  • 1 BHD417,12 JPY
  • 5 BHD2.085,59 JPY
  • 10 BHD4.171,18 JPY
  • 25 BHD10.427,96 JPY
  • 50 BHD20.855,92 JPY
  • 100 BHD41.711,83 JPY
  • 500 BHD208.559,17 JPY
  • 1.000 BHD417.118,34 JPY
  • 10 JPY0,024 BHD
  • 50 JPY0,1199 BHD
  • 100 JPY0,2397 BHD
  • 500 JPY1,2 BHD
  • 1.000 JPY2,4 BHD
  • 5.000 JPY11,99 BHD
  • 10.000 JPY23,97 BHD
  • 50.000 JPY119,87 BHD
  • 100.000 JPY239,74 BHD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá BHD sang JPY hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 BHD = 417,12 JPY theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 JPY = 0,0023974 BHD. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá BHD sang JPY thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,73%: thấp nhất 417,12, cao nhất 421,38, trung bình 419,97 JPY cho 1 BHD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.