Tất cả tỷ giá

Tỷ giá BHD sang RUB

1 Dinar Bahrain bằng bao nhiêu Rúp Nga hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 BHD = 213,62 RUB1 RUB = 0,0046813 BHDCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
213,62
Cao nhất
227,39
Trung bình
222,94
Thay đổi
−5,52%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 2026213,62−4,18 · −1,92%
23 thg 10, 2026217,79+1,12 · +0,51%
22 thg 10, 2026216,68−2,75 · −1,25%
21 thg 10, 2026219,42−0,76 · −0,35%
20 thg 10, 2026220,19−3,82 · −1,71%
19 thg 10, 2026224,01+0,28 · +0,12%
18 thg 10, 2026223,73+4,00 · +1,82%
17 thg 10, 2026219,73−3,03 · −1,36%
16 thg 10, 2026222,76+0,31 · +0,14%
15 thg 10, 2026222,45−0,59 · −0,27%
14 thg 10, 2026223,05−0,14 · −0,06%
13 thg 10, 2026223,18−3,41 · −1,50%
12 thg 10, 2026226,59+0,08 · +0,04%
11 thg 10, 2026226,51−0,04 · −0,02%
10 thg 10, 2026226,54+0,51 · +0,23%
9 thg 10, 2026226,03−1,36 · −0,60%
8 thg 10, 2026227,39+1,94 · +0,86%
7 thg 10, 2026225,45−0,19 · −0,08%
6 thg 10, 2026225,64+2,61 · +1,17%
5 thg 10, 2026223,03+1,45 · +0,65%
4 thg 10, 2026221,59−0,96 · −0,43%
3 thg 10, 2026222,55+0,83 · +0,37%
2 thg 10, 2026221,72−0,09 · −0,04%
1 thg 10, 2026221,81−0,90 · −0,41%
30 thg 9, 2026222,71−2,04 · −0,91%
29 thg 9, 2026224,76+0,34 · +0,15%
28 thg 9, 2026224,42+0,12 · +0,05%
27 thg 9, 2026224,30−0,12 · −0,06%
26 thg 9, 2026224,42−1,68 · −0,74%
25 thg 9, 2026226,10

Số tiền phổ biến

  • 1 BHD213,62 RUB
  • 5 BHD1.068,08 RUB
  • 10 BHD2.136,15 RUB
  • 25 BHD5.340,38 RUB
  • 50 BHD10.680,76 RUB
  • 100 BHD21.361,52 RUB
  • 500 BHD106.807,6 RUB
  • 1.000 BHD213.615,2 RUB
  • 10 RUB0,0468 BHD
  • 50 RUB0,2341 BHD
  • 100 RUB0,4681 BHD
  • 500 RUB2,34 BHD
  • 1.000 RUB4,68 BHD
  • 5.000 RUB23,41 BHD
  • 10.000 RUB46,81 BHD
  • 50.000 RUB234,07 BHD
  • 100.000 RUB468,13 BHD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá BHD sang RUB hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 BHD = 213,62 RUB theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 RUB = 0,0046813 BHD. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá BHD sang RUB thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −5,52%: thấp nhất 213,62, cao nhất 227,39, trung bình 222,94 RUB cho 1 BHD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.